Cách dùng "这一家没了主母" (zhè yī jiā méi le zhǔ mǔ) trong hội thoại tiếng Trung
这一家没了主母
Trong nhà không có chủ mẫu,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
34:40
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 回祖母的话 是孙女的主意 你的主意 | huí zǔ mǔ de huà shì sūn nǚ de zhǔ yì nǐ de zhǔ yì | Thưa tổ mẫu, là ý của con. Ý của con? |
| 2▶ | 这一家没了主母 | zhè yī jiā méi le zhǔ mǔ | Trong nhà không có chủ mẫu, |
| 3 | 果然是失了教养 | guǒ rán shì shī le jiào yǎng | quả nhiên là không có giáo dưỡng gì cả. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 1
0:03s
děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nínchờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.

HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.














