Cách dùng "祖母 朝姐儿既然这么明事理" (zǔ mǔ cháo jiě ér jì rán zhè me míng shì lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
祖母 朝姐儿既然这么明事理
Tổ mẫu. Triêu tỷ nhi biết lễ nghĩa như vậy,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
43:28
TMDB ID
283952
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 怜姐儿 祖母 朝姐儿说得在理 | lián jiě ér zǔ mǔ cháo jiě ér shuō dé zài lǐ | Liên tỷ nhi. Tổ mẫu. Triêu tỷ nhi nói có lý. |
| 2▶ | 祖母 朝姐儿既然这么明事理 | zǔ mǔ cháo jiě ér jì rán zhè me míng shì lǐ | Tổ mẫu. Triêu tỷ nhi biết lễ nghĩa như vậy, |
| 3 | 那就来伺候一下 我这个老祖母 给我敲敲腿吧 | nà jiù lái cì hòu yī xià wǒ zhè ge lǎo zǔ mǔ gěi wǒ qiāo qiāo tuǐ ba | thì qua hầu hạ tổ mẫu, đấm chân cho ta đi. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 3 of 13)
HSK 1
0:03s
děng nín chū jià de nà rì zài jiāo gěi nínchờ ngày nào người gả chồng mới đưa cho người.

HSK 5
0:03s
dào rú jīn lián hòu huǐ de lì qì yě méi yǒu le(đến nay,) (ta chẳng còn sức mà hối hận nữa.)

HSK 6
0:03s
wú lùn nǐ jià bù jià rén zhè jiàn jià yī(Dù sau này con có gả chồng hay không,) (chiếc áo cưới này)

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
jīn nián rén qíng wǎng lái zǒu dòng yòu duō le xiēnăm nay lại phải giao thiệp nhiều hơn năm trước.














