Cách dùng "你懂什么 生意场嘛" (nǐ dǒng shén me shēng yì chǎng ma) trong hội thoại tiếng Trung

dǒngshénme shēngchǎngma

Cậu hiểu cái gì Trường kinh doanh mà

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:36
wǒ hái zhēn shì dì yī cì jiàn nín gěi bié rén yì lì duō gěi dé rú cǐ dà fāng

我还真是第一次见您 给别人益力多 给得如此大方

Tôi thực sự là lần đầu gặp ngài Cho người khác lợi ích nhiều Lại cho một cách hào phóng thế

LINE 0215:42
PLAYING SCENE
nǐ dǒng shén me shēng yì chǎng ma

你懂什么 生意场嘛

Cậu hiểu cái gì Trường kinh doanh mà

LINE 0315:45
xīn xiōng kuān guǎng fāng néng gòu hǎi kuò tiān kōng

心胸宽广 方能够 海阔天空

Tâm hồn rộng mở Mới có thể Biển rộng trời cao

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp15:42
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 2 of 6)
就被甲方折磨得怀疑人生 遇到了您
HSK 7
0:03s
jiù bèi jiǎ fāng zhé mó dé huái yí rén shēng yù dào le nínđã bị khách hàng hành hạ đến mức nghi ngờ cuộc sống Gặp được sếp
那多亏了阮老师给力啊
HSK 6
0:03s
nà duō kuī le ruǎn lǎo shī gěi lì aVậy là nhờ thầy Nguyễn có lực quá
这次除了传统游戏玩家 还有很多自来水呢
HSK 6
0:03s
zhè cì chú le chuán tǒng yóu xì wán jiā hái yǒu hěn duō zì lái shuǐ neLần này ngoài game thủ truyền thống còn có rất nhiều "nước tự chảy"
这种情况 你们为什么不早告诉我呀
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng qíng kuàng nǐ men wèi shén me bù zǎo gào sù wǒ yaTình huống này Sao mọi người không sớm nói với tôi?
瞧把裴总乐的 裴总 开心了
HSK 6
0:03s
qiáo bǎ péi zǒng lè de péi zǒng kāi xīn leNhìn Sếp Pei vui kìa Sếp Pei vui rồi
你看到美景 是不是只会说
HSK 4
0:03s
nǐ kàn dào měi jǐng shì bú shì zhǐ huì shuōBạn thấy cảnh đẹp, đúng không chỉ biết nói
绝绝子和yyds(永远的神)
HSK 6
0:03s
jué jué zi hé yyds( yǒng yuǎn de shén )"tuyệt đỉnh" và "thần thánh muôn năm"
你自己一个人在这高兴呢
HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ yí gè rén zài zhè gāo xìng neSếp một mình ở đây vui thế?
你看我的样子像是高兴吗
HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ de yàng zi xiàng shì gāo xìng maAnh nhìn tôi có vẻ gì là vui không?
老板担心自己员工有背景 会吃不了苦
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn dān xīn zì jǐ yuán gōng yǒu bèi jǐng huì chī bù liǎo kǔSếp lo nhân viên có gia thế sẽ không chịu được khổ
但我不是这样的 回头是岸 好不容易有了起色
HSK 2
0:03s
dàn wǒ bú shì zhè yàng de huí tóu shì àn hǎo bù róng yì yǒu le qǐ sèNhưng tôi không phải loại người đó "Quay đầu là bờ" vừa mới có khởi sắc
就现在 立刻 马上 回家 我给你订票
HSK 5
0:03s
jiù xiàn zài lì kè mǎ shàng huí jiā wǒ gěi nǐ dìng piàoNgay bây giờ Lập tức, ngay lập tức về nhà Tôi đặt vé cho anh
太让人共情了
HSK 2
0:03s
tài ràng rén gòng qíng leKhiến người ta đồng cảm quá
怎么没有人看
HSK 1
0:03s
zěn me méi yǒu rén kànSao không ai xem nhỉ?
还得还贷 实力不允许
HSK 5
0:03s
hái dé huán dài shí lì bù yǔn xǔVẫn phải trả nợ Thực lực không cho phép
谦儿 什么情况 消息也不回
HSK 4
0:03s
qiān ér shén me qíng kuàng xiāo xī yě bù huíKhiêm nhi, tình hình gì thế? Tin nhắn cũng không trả lời
你吃龙虾啊 你吃龙虾啊 对了 裴总
HSK 3
0:03s
nǐ chī lóng xiā a nǐ chī lóng xiā a duì le péi zǒngAnh ăn tôm hùm đi Anh ăn tôm hùm đi À đúng rồi, Sếp Pei
咱这终点网文也不能 只出不进哪 你觉得呢
HSK 6
0:03s
zán zhè zhōng diǎn wǎng wén yě bù néng zhǐ chū bù jìn nǎ nǐ jué de neTrang văn học mạng của chúng ta không thể chỉ ra không vào mãi được Anh thấy thế nào?
辛特助为啥不给批啊 你都不知道 我那计划书写得
HSK 2
0:03s
xīn tè zhù wèi shá bù gěi pī a nǐ dōu bù zhī dào wǒ nà jì huà shū xiě désao Trợ lý Tân không phê đây? Anh không biết đâu Bản kế hoạch của tôi viết
那叫一个精妙绝伦 我看着都想哭我都
HSK 3
0:03s
nà jiào yí gè jīng miào jué lún wǒ kàn zhe dōu xiǎng kū wǒ dōutuyệt diệu đến mức nào Tôi nhìn còn muốn khóc này