Cách dùng "你们真这么想啊" (nǐ men zhēn zhè me xiǎng a) trong hội thoại tiếng Trung

menzhēnzhèmexiǎnga

Mọi người nghĩ vậy thật sao?

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:03
wǒ yě jué de nǐ nà fāng àn kàn dé wǒ dōu xiǎng wán le

我也觉得 你那方案看得我都想玩了

Tôi cũng thấy thế. Phương án đó tôi đọc mà muốn chơi luôn.

LINE 0228:08
PLAYING SCENE
men
zhēn
zhè
me
xiǎng
a

Mọi người nghĩ vậy thật sao?

LINE 0328:11
kě shì péi zǒng ràng wǒ fǎn sī ràng wǒ gèng jiā chuàng xīn

可是裴总让我反思 让我更加创新

Nhưng Sếp Pei bảo tôi suy ngẫm, bảo tôi phải sáng tạo hơn.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E12
Timestamp28:08
TMDB ID278882

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 2 of 6)
就被甲方折磨得怀疑人生 遇到了您
HSK 7
0:03s
jiù bèi jiǎ fāng zhé mó dé huái yí rén shēng yù dào le nínđã bị khách hàng hành hạ đến mức nghi ngờ cuộc sống Gặp được sếp
那多亏了阮老师给力啊
HSK 6
0:03s
nà duō kuī le ruǎn lǎo shī gěi lì aVậy là nhờ thầy Nguyễn có lực quá
这次除了传统游戏玩家 还有很多自来水呢
HSK 6
0:03s
zhè cì chú le chuán tǒng yóu xì wán jiā hái yǒu hěn duō zì lái shuǐ neLần này ngoài game thủ truyền thống còn có rất nhiều "nước tự chảy"
这种情况 你们为什么不早告诉我呀
HSK 5
0:03s
zhè zhǒng qíng kuàng nǐ men wèi shén me bù zǎo gào sù wǒ yaTình huống này Sao mọi người không sớm nói với tôi?
瞧把裴总乐的 裴总 开心了
HSK 6
0:03s
qiáo bǎ péi zǒng lè de péi zǒng kāi xīn leNhìn Sếp Pei vui kìa Sếp Pei vui rồi
你看到美景 是不是只会说
HSK 4
0:03s
nǐ kàn dào měi jǐng shì bú shì zhǐ huì shuōBạn thấy cảnh đẹp, đúng không chỉ biết nói
绝绝子和yyds(永远的神)
HSK 6
0:03s
jué jué zi hé yyds( yǒng yuǎn de shén )"tuyệt đỉnh" và "thần thánh muôn năm"
你自己一个人在这高兴呢
HSK 2
0:03s
nǐ zì jǐ yí gè rén zài zhè gāo xìng neSếp một mình ở đây vui thế?
你看我的样子像是高兴吗
HSK 4
0:03s
nǐ kàn wǒ de yàng zi xiàng shì gāo xìng maAnh nhìn tôi có vẻ gì là vui không?
老板担心自己员工有背景 会吃不了苦
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn dān xīn zì jǐ yuán gōng yǒu bèi jǐng huì chī bù liǎo kǔSếp lo nhân viên có gia thế sẽ không chịu được khổ
但我不是这样的 回头是岸 好不容易有了起色
HSK 2
0:03s
dàn wǒ bú shì zhè yàng de huí tóu shì àn hǎo bù róng yì yǒu le qǐ sèNhưng tôi không phải loại người đó "Quay đầu là bờ" vừa mới có khởi sắc
就现在 立刻 马上 回家 我给你订票
HSK 5
0:03s
jiù xiàn zài lì kè mǎ shàng huí jiā wǒ gěi nǐ dìng piàoNgay bây giờ Lập tức, ngay lập tức về nhà Tôi đặt vé cho anh
太让人共情了
HSK 2
0:03s
tài ràng rén gòng qíng leKhiến người ta đồng cảm quá
怎么没有人看
HSK 1
0:03s
zěn me méi yǒu rén kànSao không ai xem nhỉ?
还得还贷 实力不允许
HSK 5
0:03s
hái dé huán dài shí lì bù yǔn xǔVẫn phải trả nợ Thực lực không cho phép
谦儿 什么情况 消息也不回
HSK 4
0:03s
qiān ér shén me qíng kuàng xiāo xī yě bù huíKhiêm nhi, tình hình gì thế? Tin nhắn cũng không trả lời
你吃龙虾啊 你吃龙虾啊 对了 裴总
HSK 3
0:03s
nǐ chī lóng xiā a nǐ chī lóng xiā a duì le péi zǒngAnh ăn tôm hùm đi Anh ăn tôm hùm đi À đúng rồi, Sếp Pei
咱这终点网文也不能 只出不进哪 你觉得呢
HSK 6
0:03s
zán zhè zhōng diǎn wǎng wén yě bù néng zhǐ chū bù jìn nǎ nǐ jué de neTrang văn học mạng của chúng ta không thể chỉ ra không vào mãi được Anh thấy thế nào?
辛特助为啥不给批啊 你都不知道 我那计划书写得
HSK 2
0:03s
xīn tè zhù wèi shá bù gěi pī a nǐ dōu bù zhī dào wǒ nà jì huà shū xiě désao Trợ lý Tân không phê đây? Anh không biết đâu Bản kế hoạch của tôi viết
那叫一个精妙绝伦 我看着都想哭我都
HSK 3
0:03s
nà jiào yí gè jīng miào jué lún wǒ kàn zhe dōu xiǎng kū wǒ dōutuyệt diệu đến mức nào Tôi nhìn còn muốn khóc này