Cách dùng "就陆续地都开了起来" (jiù lù xù dì dōu kāi le qǐ lái) trong hội thoại tiếng Trung
就陆续地都开了起来
liền lần lượt mọc lên.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
38:29
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不过这两年情形稍微好了一些 所以这些店面 | bù guò zhè liǎng nián qíng xíng shāo wēi hǎo le yī xiē suǒ yǐ zhè xiē diàn miàn | nhưng hai năm nay tình hình đã khá hơn đôi chút, nên những cửa tiệm này |
| 2▶ | 就陆续地都开了起来 | jiù lù xù dì dōu kāi le qǐ lái | liền lần lượt mọc lên. |
| 3 | 莫非眼前所景 对城主有所触动 | mò fēi yǎn qián suǒ jǐng duì chéng zhǔ yǒu suǒ chù dòng | [Chẳng lẽ cảnh tượng trước mắt] [đã khiến thành chủ xúc động?] |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ jìn fǔ bǐ wǒ zǎo kěn dìng zhī dào de bǐ wǒ duōNgươi vào phủ sớm hơn ta, chắc chắn là biết nhiều hơn ta.

HSK 2
0:03s
lái bié zhàn zhe zuò xià zuò xià zuò xià shuō nú bì bù gǎnNào, đừng đứng đấy nữa, ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi xuống rồi kể. Nô tỳ không dám.

HSK 6
0:03s
qí qí shí chéng zhǔ yě bú shì yì zhí dōu zhè yàng laThật... thật ra cũng không phải lúc nào thành chủ cũng vậy đâu.

HSK 3
0:03s
nú bì kàn tā píng shí hái tǐng ài xué xí deNô tỳ thấy bình thường ngài ấy cũng ham học lắm,

HSK 7
0:03s
nǐ bié zhè me duō fèi huà nǐ dào dǐ dài bù dài wǒ zǒuCô đừng nói nhiều thế nữa, rốt cuộc cô có dẫn ta đi không?

HSK 5
0:03s
wǒ nán dé jiàn nǐ duì nǚ zǐ rú cǐ hé shànHiếm khi ta thấy ngươi thân thiện với nữ tử như thế.

HSK 4
0:03s
yuán lái qí fǔ lǐ miàn yǒu zhè me měi de dì fāngThì ra trong Tề phủ có chỗ đẹp thế này.












