Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "孺子可教" (rú zǐ kě jiào) trong hội thoại tiếng Trung

孺子可教

rú zǐ kě jiào

[Trẻ nhỏ dễ dạy.]

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
38:47
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1莫非眼前所景 对城主有所触动mò fēi yǎn qián suǒ jǐng duì chéng zhǔ yǒu suǒ chù dòng[Chẳng lẽ cảnh tượng trước mắt] [đã khiến thành chủ xúc động?]
2孺子可教rú zǐ kě jiào[Trẻ nhỏ dễ dạy.]
3我说卫大人 你好歹统领护卫军 怎么看上去wǒ shuō wèi dà rén nǐ hǎo dǎi tǒng lǐng hù wèi jūn zěn me kàn shàng qùTa nói này Vệ đại nhân, dù gì ngài cũng là người thống lĩnh hộ vệ quân, sao nhìn ngài

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 3 of 5)
你进府比我早 肯定知道的比我多
HSK 4
0:03s
nǐ jìn fǔ bǐ wǒ zǎo kěn dìng zhī dào de bǐ wǒ duōNgươi vào phủ sớm hơn ta, chắc chắn là biết nhiều hơn ta.

来 别站着 坐下坐下 坐下说 奴婢不敢
HSK 2
0:03s
lái bié zhàn zhe zuò xià zuò xià zuò xià shuō nú bì bù gǎnNào, đừng đứng đấy nữa, ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi xuống rồi kể. Nô tỳ không dám.

你放松点 说吧
HSK 4
0:03s
nǐ fàng sōng diǎn shuō baNgươi thả lỏng đi. Nói xem nào.

应该没有人比我更惨了吧
HSK 7
0:03s
yīng gāi méi yǒu rén bǐ wǒ gèng cǎn le bakhông còn ai thảm hơn ta nữa đâu nhỉ?

饮酒作乐 斗蟋蟀
HSK 7
0:03s
yǐn jiǔ zuò lè dòu xī shuài[ăn chơi trác táng,] [chọi dế trong phủ.]

可真会巧立名目
HSK 3
0:03s
kě zhēn huì qiǎo lì míng mùĐúng là giỏi vẽ chuyện kiếm cớ gớm.

其 其实城主 也不是一直都这样啦
HSK 6
0:03s
qí qí shí chéng zhǔ yě bú shì yì zhí dōu zhè yàng laThật... thật ra cũng không phải lúc nào thành chủ cũng vậy đâu.

奴婢看他平时还挺爱学习的
HSK 3
0:03s
nú bì kàn tā píng shí hái tǐng ài xué xí deNô tỳ thấy bình thường ngài ấy cũng ham học lắm,

你别这么多废话 你到底带不带我走
HSK 7
0:03s
nǐ bié zhè me duō fèi huà nǐ dào dǐ dài bù dài wǒ zǒuCô đừng nói nhiều thế nữa, rốt cuộc cô có dẫn ta đi không?

我就说是这边吧
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō shì zhè biān baTa đã bảo là bên này mà.

我真是谢谢你了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì xiè xiè nǐ leTa thật lòng cảm ơn ngài đấy.

我就说我能找得着路吧
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō wǒ néng zhǎo dé zhe lù baTa đã bảo ta tìm được đường mà.

你不是来麒麟阁找书的吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì lái qí lín gé zhǎo shū de maKhông phải cô đến Kỳ Lân Các tìm sách à?

对了 你叫什么名字
HSK 1
0:03s
duì le nǐ jiào shén me míng zìĐúng rồi, cô tên gì thế?

那说来都是一家人
HSK 1
0:03s
nà shuō lái dōu shì yī jiā rénThế tính ra đều là người một nhà cả.

我难得见你 对女子如此和善
HSK 5
0:03s
wǒ nán dé jiàn nǐ duì nǚ zǐ rú cǐ hé shànHiếm khi ta thấy ngươi thân thiện với nữ tử như thế.

那我可不像卫大人
HSK 3
0:03s
nà wǒ kě bù xiàng wèi dà rénTa không giống như Vệ đại nhân,

永远有女子纷至沓来
HSK 5
0:03s
yǒng yuǎn yǒu nǚ zǐ fēn zhì tà láilúc nào cũng có nữ tử vây quanh.

原来齐府里面 有这么美的地方
HSK 4
0:03s
yuán lái qí fǔ lǐ miàn yǒu zhè me měi de dì fāngThì ra trong Tề phủ có chỗ đẹp thế này.

怪不得人人都想进来
HSK 7
0:03s
guài bù dé rén rén dōu xiǎng jìn láiBảo sao ai cũng muốn vào.