Cách dùng "我真是谢谢你了" (wǒ zhēn shì xiè xiè nǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
我真是谢谢你了
Ta thật lòng cảm ơn ngài đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
26:11
TMDB ID
239901
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 基本上这里都有 | jī běn shàng zhè lǐ dōu yǒu | gần như đều có ở đây hết. |
| 2▶ | 我真是谢谢你了 | wǒ zhēn shì xiè xiè nǐ le | Ta thật lòng cảm ơn ngài đấy. |
| 3 | 我就说我能找得着路吧 | wǒ jiù shuō wǒ néng zhǎo dé zhe lù ba | Ta đã bảo ta tìm được đường mà. |
More Clips From Episode
Total 94 clips (Page 3 of 5)
HSK 4
0:03s
nǐ jìn fǔ bǐ wǒ zǎo kěn dìng zhī dào de bǐ wǒ duōNgươi vào phủ sớm hơn ta, chắc chắn là biết nhiều hơn ta.

HSK 2
0:03s
lái bié zhàn zhe zuò xià zuò xià zuò xià shuō nú bì bù gǎnNào, đừng đứng đấy nữa, ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi xuống rồi kể. Nô tỳ không dám.

HSK 6
0:03s
qí qí shí chéng zhǔ yě bú shì yì zhí dōu zhè yàng laThật... thật ra cũng không phải lúc nào thành chủ cũng vậy đâu.

HSK 3
0:03s
nú bì kàn tā píng shí hái tǐng ài xué xí deNô tỳ thấy bình thường ngài ấy cũng ham học lắm,

HSK 7
0:03s
nǐ bié zhè me duō fèi huà nǐ dào dǐ dài bù dài wǒ zǒuCô đừng nói nhiều thế nữa, rốt cuộc cô có dẫn ta đi không?

HSK 5
0:03s
wǒ nán dé jiàn nǐ duì nǚ zǐ rú cǐ hé shànHiếm khi ta thấy ngươi thân thiện với nữ tử như thế.

HSK 4
0:03s
yuán lái qí fǔ lǐ miàn yǒu zhè me měi de dì fāngThì ra trong Tề phủ có chỗ đẹp thế này.












