Cách dùng "真的 但你也得带上我" (zhēn de dàn nǐ yě dé dài shàng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

zhēnde dàndàishàng

Thật sao? Nhưng cô phải dẫn ta theo.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
37:44
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1看在你一片真心的份上 也不是不可以成全你kàn zài nǐ yī piàn zhēn xīn de fèn shàng yě bú shì bù kě yǐ chéng quán nǐNể tình cô có lòng như vậy, cũng không phải không thể tác thành.
2真的 但你也得带上我zhēn de dàn nǐ yě dé dài shàng wǒThật sao? Nhưng cô phải dẫn ta theo.
3这边是东市 贵族们常聚集在这里 你看zhè biān shì dōng shì guì zú men cháng jù jí zài zhè lǐ nǐ kànBên này là chợ Đông, giới quý tộc thường tụ tập ở đây. Ngài xem,

More Clips From Episode

Total 94 clips (Page 3 of 5)
你进府比我早 肯定知道的比我多
HSK 4
0:03s
nǐ jìn fǔ bǐ wǒ zǎo kěn dìng zhī dào de bǐ wǒ duōNgươi vào phủ sớm hơn ta, chắc chắn là biết nhiều hơn ta.

来 别站着 坐下坐下 坐下说 奴婢不敢
HSK 2
0:03s
lái bié zhàn zhe zuò xià zuò xià zuò xià shuō nú bì bù gǎnNào, đừng đứng đấy nữa, ngồi xuống, ngồi xuống, ngồi xuống rồi kể. Nô tỳ không dám.

你放松点 说吧
HSK 4
0:03s
nǐ fàng sōng diǎn shuō baNgươi thả lỏng đi. Nói xem nào.

应该没有人比我更惨了吧
HSK 7
0:03s
yīng gāi méi yǒu rén bǐ wǒ gèng cǎn le bakhông còn ai thảm hơn ta nữa đâu nhỉ?

饮酒作乐 斗蟋蟀
HSK 7
0:03s
yǐn jiǔ zuò lè dòu xī shuài[ăn chơi trác táng,] [chọi dế trong phủ.]

可真会巧立名目
HSK 3
0:03s
kě zhēn huì qiǎo lì míng mùĐúng là giỏi vẽ chuyện kiếm cớ gớm.

其 其实城主 也不是一直都这样啦
HSK 6
0:03s
qí qí shí chéng zhǔ yě bú shì yì zhí dōu zhè yàng laThật... thật ra cũng không phải lúc nào thành chủ cũng vậy đâu.

奴婢看他平时还挺爱学习的
HSK 3
0:03s
nú bì kàn tā píng shí hái tǐng ài xué xí deNô tỳ thấy bình thường ngài ấy cũng ham học lắm,

你别这么多废话 你到底带不带我走
HSK 7
0:03s
nǐ bié zhè me duō fèi huà nǐ dào dǐ dài bù dài wǒ zǒuCô đừng nói nhiều thế nữa, rốt cuộc cô có dẫn ta đi không?

我就说是这边吧
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō shì zhè biān baTa đã bảo là bên này mà.

我真是谢谢你了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì xiè xiè nǐ leTa thật lòng cảm ơn ngài đấy.

我就说我能找得着路吧
HSK 2
0:03s
wǒ jiù shuō wǒ néng zhǎo dé zhe lù baTa đã bảo ta tìm được đường mà.

你不是来麒麟阁找书的吗
HSK 1
0:03s
nǐ bú shì lái qí lín gé zhǎo shū de maKhông phải cô đến Kỳ Lân Các tìm sách à?

对了 你叫什么名字
HSK 1
0:03s
duì le nǐ jiào shén me míng zìĐúng rồi, cô tên gì thế?

那说来都是一家人
HSK 1
0:03s
nà shuō lái dōu shì yī jiā rénThế tính ra đều là người một nhà cả.

我难得见你 对女子如此和善
HSK 5
0:03s
wǒ nán dé jiàn nǐ duì nǚ zǐ rú cǐ hé shànHiếm khi ta thấy ngươi thân thiện với nữ tử như thế.

那我可不像卫大人
HSK 3
0:03s
nà wǒ kě bù xiàng wèi dà rénTa không giống như Vệ đại nhân,

永远有女子纷至沓来
HSK 5
0:03s
yǒng yuǎn yǒu nǚ zǐ fēn zhì tà láilúc nào cũng có nữ tử vây quanh.

原来齐府里面 有这么美的地方
HSK 4
0:03s
yuán lái qí fǔ lǐ miàn yǒu zhè me měi de dì fāngThì ra trong Tề phủ có chỗ đẹp thế này.

怪不得人人都想进来
HSK 7
0:03s
guài bù dé rén rén dōu xiǎng jìn láiBảo sao ai cũng muốn vào.