Cách dùng "恭送陛下" (gōng sòng bì xià) trong hội thoại tiếng Trung

gōngsòngxià

Cung tiễn bệ hạ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
6:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陛下暂退bì xià zàn tuìBệ hạ tạm lui.
2恭送陛下gōng sòng bì xiàCung tiễn bệ hạ.
3陛下bì xià[Vô vi] Bệ hạ,

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 6 of 10)
樊将军 救命
HSK 6
0:03s
fán jiāng jūn jiù mìngPhàn tướng quân, cứu mạng.

殿下藏人必让人给发现了
HSK 5
0:03s
diàn xià zàng rén bì ràng rén gěi fā xiàn leChắc chắn chuyện điện hạ giấu người đã bị người ta phát hiện rồi.

此人不是已经中了毒了吗
HSK 6
0:03s
cǐ rén bú shì yǐ jīng zhōng le dú le maKhông phải người này đã trúng độc rồi sao?

为什么还这么能打呀
HSK 5
0:03s
wèi shén me hái zhè me néng dǎ yaSao còn đánh giỏi thế?

来 众爱卿
HSK 1
0:03s
lái zhòng ài qīngNào, chư vị ái khanh.

朕的武安侯和簪花将军呢
HSK 6
0:03s
zhèn de wǔ ān hóu hé zān huā jiāng jūn neVũ An hầu và Trâm Hoa tướng quân của trẫm đâu?

武安侯酒后无德
HSK 5
0:03s
wǔ ān hóu jiǔ hòu wú déVũ An hầu rượu vào mất nết,

是不是这其中有些误会啊
HSK 4
0:03s
shì bú shì zhè qí zhōng yǒu xiē wù huì aliệu trong chuyện này có hiểu lầm gì không?

竟敢诬陷朕的忠臣良将
HSK 7
0:03s
jìng gǎn wū xiàn zhèn de zhōng chén liáng jiàngDám vu khống trung thần tướng giỏi của trẫm.

随朕一起去看看
HSK 5
0:03s
suí zhèn yì qǐ qù kàn kànCùng trẫm qua đó xem sao.

魏相不跟朕去看看
HSK 2
0:03s
wèi xiāng bù gēn zhèn qù kàn kànNgụy thừa tướng không cùng trẫm đi xem à?

本官有要事需面禀圣上
HSK 5
0:03s
běn guān yǒu yào shì xū miàn bǐng shèng shàngBổn quan có việc quan trọng cần bẩm báo thánh thượng.

李大人 宫宴已启
HSK 4
0:03s
lǐ dà rén gōng yàn yǐ qǐLý đại nhân, yến tiệc đã bắt đầu.

都给我仔细地搜
HSK 5
0:03s
dōu gěi wǒ zǐ xì dì sōuTìm kỹ vào cho ta.

我骂你们这群没用的废物
HSK 7
0:03s
wǒ mà nǐ men zhè qún méi yòng de fèi wùTa chửi lũ vô dụng các ngươi đấy.

你们这么一大帮子人
HSK 2
0:03s
nǐ men zhè me yī dà bāng zi rénCả một đám đông thế này

居然找不到
HSK 5
0:03s
jū rán zhǎo bú dàomà lại không tìm thấy.

李大监 不好了 那边走水了
HSK 1
0:03s
lǐ dà jiān bù hǎo le nà biān zǒu shuǐ leLý đại giám, không hay rồi, bên kia cháy rồi.

黄雀在后
HSK 6
0:03s
huáng què zài hòuChim sẻ ở phía sau.

快去救火 快去
HSK 2
0:03s
kuài qù jiù huǒ kuài qùMau đi dập lửa, mau lên.