Cách dùng "恭送陛下" (gōng sòng bì xià) trong hội thoại tiếng Trung

gōngsòngxià

Cung tiễn bệ hạ.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E37
Clip Timestamp
6:04
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1陛下暂退bì xià zàn tuìBệ hạ tạm lui.
2恭送陛下gōng sòng bì xiàCung tiễn bệ hạ.
3陛下bì xià[Vô vi] Bệ hạ,

More Clips From Episode

Total 192 clips (Page 7 of 10)
这好端端怎么会生这么大火
HSK 2
0:03s
zhè hǎo duān duān zěn me huì shēng zhè me dà huǒĐang yên đang lành sao lại cháy lớn thế này?

你们怎么能让他逃跑呢
HSK 6
0:03s
nǐ men zěn me néng ràng tā táo pǎo neSao các người có thể để hắn chạy trốn chứ?

那谢征不仅淫乱了后宫
HSK 4
0:03s
nà xiè zhēng bù jǐn yín luàn le hòu gōngTạ Chinh không chỉ dâm loạn hậu cung

若遇反抗 格杀勿论
HSK 7
0:03s
ruò yù fǎn kàng gé shā wù lùnNếu hắn kháng cự, giết không luận tội.

姝儿还在里边
HSK 1
0:03s
shū ér hái zài lǐ biānXu Nhi vẫn còn ở trong.

快救人哪
HSK 2
0:03s
kuài jiù rén nǎMau đi cứu người.

这火太大了 您不能自己进去呀
HSK 5
0:03s
zhè huǒ tài dà le nín bù néng zì jǐ jìn qù ya[Cung Thanh Nguyên] Lửa lớn lắm, người không thể tự mình vào đâu.

只怕武安侯所属的焉州军
HSK 7
0:03s
zhǐ pà wǔ ān hóu suǒ shǔ de yān zhōu jūne là lòng quân Yên Châu dưới trướng Vũ An hầu

中途离席的簪花将军
HSK 7
0:03s
zhōng tú lí xí de zān huā jiāng jūnTrâm Hoa tướng quân rời tiệc giữa chừng kia nữa.

也要早作处置啊
HSK 7
0:03s
yě yào zǎo zuò chǔ zhì acũng phải sớm có biện pháp xử lý.

那李太傅 你想怎么做
HSK 1
0:03s
nà lǐ tài fù nǐ xiǎng zěn me zuòVậy Lý thái phó, khanh nghĩ nên làm thế nào?

我真的喜欢你
HSK 1
0:03s
wǒ zhēn de xǐ huān nǐTa thực sự thích nàng.

人在那儿 给我追
HSK 5
0:03s
rén zài nà ér gěi wǒ zhuīNgười ở bên kia, đuổi theo cho ta.

姝 姝儿没气了
HSK 4
0:03s
shū shū ér méi qì le[Cung Thanh Nguyên] Xu... Xu Nhi tắt thở rồi.

她 她没气了 姝儿
HSK 4
0:03s
tā tā méi qì le shū érCon bé... con bé không còn thở nữa, Xu Nhi.

快 快宣太医
HSK 2
0:03s
kuài kuài xuān tài yīMau, mau truyền thái y.

谢征就有翻身的余地
HSK 7
0:03s
xiè zhēng jiù yǒu fān shēn de yú dì[Tạ Chinh sẽ có cơ hội lật ngược thế cờ.]

心好狠哪
HSK 6
0:03s
xīn hǎo hěn nǎ[lòng dạ thật độc ác.]

你在羞辱长公主的清白
HSK 6
0:03s
nǐ zài xiū rǔ zhǎng gōng zhǔ de qīng báingươi đang sỉ nhục sự trong sạch của trưởng công chúa, [Cung Thanh Nguyên]

令其死后不得安宁
HSK 7
0:03s
lìng qí sǐ hòu bù dé ān níng[Cung Thanh Nguyên] khiến người chết cũng không được yên thân.