Cách dùng "但胡说八道的太多了" (dàn hú shuō bā dào de tài duō le) trong hội thoại tiếng Trung

dànshuōdàodetàiduōle

Nhưng nói bậy quá nhiều rồi

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:12
dōu
shì
xiē
shuō
dào

Đều là những lời nói bậy

LINE 0221:14
PLAYING SCENE
dàn
shuō
dào
de
tài
duō
le

Nhưng nói bậy quá nhiều rồi

LINE 0321:16
zǔ zhǐ hú shuō bā dào zuì hǎo de fāng shì jiù shì ràng bié rén kàn dào

阻止胡说八道最好的方式 就是让别人看到

Cách tốt nhất để ngăn chặn nói bậy chính là để người khác thấy

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp21:14
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 5 of 13)
多一事不如少一事啦 生意不是挺好的吗
HSK 6
0:03s
duō yī shì bù rú shǎo yī shì la shēng yì bú shì tǐng hǎo de mathêm việc chi bằng bớt việc thôi. Việc kinh doanh không phải khá tốt sao?
大家是不是 平时就是从网上淘一些便宜货
HSK 7
0:03s
dà jiā shì bú shì píng shí jiù shì cóng wǎng shàng táo yī xiē pián yí huòMọi người đúng không thường mua đồ rẻ trên mạng
零散地进个几瓶 对吗 是啊是啊 是啊
HSK 2
0:03s
líng sǎn dì jìn gè jǐ píng duì ma shì a shì a shì anhập lẻ vài chai, phải không? Đúng vậy, đúng vậy. Đúng thế.
靓仔 不要倒茶啦 倒酒啦
HSK 6
0:03s
liàng zǎi bú yào dào chá la dào jiǔ laAnh đẹp trai, đừng rót trà nữa. Rót rượu đi!
但这么做呢 有两个问题
HSK 2
0:03s
dàn zhè me zuò ne yǒu liǎng gè wèn tíNhưng làm thế có hai vấn đề.
是啊 我最怕遇到假酒
HSK 4
0:03s
shì a wǒ zuì pà yù dào jiǎ jiǔPhải. Tôi sợ nhất gặp rượu giả.
就算有客人叫我卖我也不干
HSK 6
0:03s
jiù suàn yǒu kè rén jiào wǒ mài wǒ yě bù gànKhách có bảo bán tôi cũng không làm.
那如果可以直接从我们公司拿货 你做不做啊
HSK 4
0:03s
nà rú guǒ kě yǐ zhí jiē cóng wǒ men gōng sī ná huò nǐ zuò bù zuò aVậy nếu có thể lấy hàng trực tiếp từ công ty tôi, ông có làm không?
在他们公司拿货 一拿就是好几箱
HSK 4
0:03s
zài tā men gōng sī ná huò yī ná jiù shì hǎo jǐ xiāngLấy hàng ở công ty họ, một lần là mấy thùng.
我囤在家里当女儿红卖啊
HSK 4
0:03s
wǒ dùn zài jiā lǐ dāng nǚ ér hóng mài aTôi tích ở nhà bán như rượu con gái à?
如果我搞定了寄售 你们可以先拿货
HSK 4
0:03s
rú guǒ wǒ gǎo dìng le jì shòu nǐ men kě yǐ xiān ná huòNếu tôi xoay xở được việc ký gửi, các ông có thể lấy hàng trước,
那愿不愿意呢 可以啊 那你搞得定吗
HSK 5
0:03s
nà yuàn bù yuàn yì ne kě yǐ a nà nǐ gǎo dé dìng maVậy có đồng ý không? Được chứ. Vậy ông xoay xở được không?
那就是我的问题了嘛
HSK 6
0:03s
nà jiù shì wǒ de wèn tí le maĐó là việc của tôi mà.
你行不行 没问题 你行不行 你行不行
HSK 3
0:03s
nǐ xíng bù xíng méi wèn tí nǐ xíng bù xíng nǐ xíng bù xíngÔng có được không? Không vấn đề. Ông có được không? Ông có được không?
平时拿货也是这样 那就没问题啦 试一下啦
HSK 6
0:03s
píng shí ná huò yě shì zhè yàng nà jiù méi wèn tí la shì yī xià laBình thường lấy hàng cũng thế. Vậy là không vấn đề rồi. Thử đi.
没问题啦 是啊 干杯
HSK 6
0:03s
méi wèn tí la shì a gān bēiKhông vấn đề. Ừ. Cạn ly!
合作愉快 合作愉快
HSK 5
0:03s
hé zuò yú kuài hé zuò yú kuàiHợp tác vui vẻ.
我今天刚好带了合同
HSK 5
0:03s
wǒ jīn tiān gāng hǎo dài le hé tóngHôm nay tôi vừa mang hợp đồng.
如果看了以后觉得没有问题呢 那我们就可以操作了
HSK 5
0:03s
rú guǒ kàn le yǐ hòu jué de méi yǒu wèn tí ne nà wǒ men jiù kě yǐ cāo zuò leNếu xem xong thấy không vấn đề, thì chúng ta có thể tiến hành.
这一家三五瓶三五瓶的 加在一起
HSK 3
0:03s
zhè yī jiā sān wǔ píng sān wǔ píng de jiā zài yì qǐmỗi chỗ này ba năm chai, cộng lại,