Cách dùng "丁伟 你别这样 我没说错呀 经典之所以成为经典" (dīng wěi nǐ bié zhè yàng wǒ méi shuō cuò ya jīng diǎn zhī suǒ yǐ chéng wéi jīng diǎn) trong hội thoại tiếng Trung

dīngwěi biézhèyàng méishuōcuòya jīngdiǎnzhīsuǒchéngwéijīngdiǎn

Đinh Vĩ, anh đừng như vậy Tôi nói có sai đâu Cổ điển sở dĩ trở thành cổ điển

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:02
yīn wèi zhè shì háng yè zì dài de shǔ xìng wǒ men wèi shén me jiǎ zhuāng kàn bú jiàn ne

因为这是行业自带的属性 我们为什么假装看不见呢

Vì đây là thuộc tính vốn có của ngành Tại sao chúng ta lại giả vờ không thấy?

LINE 0220:05
PLAYING SCENE
dīng wěi nǐ bié zhè yàng wǒ méi shuō cuò ya jīng diǎn zhī suǒ yǐ chéng wéi jīng diǎn

丁伟 你别这样 我没说错呀 经典之所以成为经典

Đinh Vĩ, anh đừng như vậy Tôi nói có sai đâu Cổ điển sở dĩ trở thành cổ điển

LINE 0320:08
shì yǒu qí bì rán shǔ xìng de wǒ men de zhǔ yào xiāo fèi qún tǐ

是有其必然属性的 我们的主要消费群体

là có thuộc tính tất nhiên của nó Nhóm tiêu dùng chính của chúng ta

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp20:05
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 8 of 13)
我 我不是故意说的
HSK 4
0:03s
wǒ wǒ bú shì gù yì shuō deTôi... tôi không cố ý nói vậy
不好意思 我收回刚刚那句话
HSK 3
0:03s
bù hǎo yì sī wǒ shōu huí gāng gāng nà jù huàXin lỗi Tôi thu hồi câu nói vừa rồi
我记得 你下个月合同就要到期了
HSK 5
0:03s
wǒ jì de nǐ xià gè yuè hé tóng jiù yào dào qī leTôi nhớ là tháng sau hợp đồng của anh sắp hết hạn
老子不干了 老大
HSK 7
0:03s
lǎo zi bù gàn le lǎo dàLão tử không làm nữa Sếp
这丁伟平时工作还可以的 他就胡说八道两句
HSK 3
0:03s
zhè dīng wěi píng shí gōng zuò hái kě yǐ de tā jiù hú shuō bā dào liǎng jùCái Đinh Vĩ này bình thường làm việc cũng được mà Anh ta chỉ nói bậy vài câu
但胡说八道的太多了
HSK 2
0:03s
dàn hú shuō bā dào de tài duō leNhưng nói bậy quá nhiều rồi
阻止胡说八道最好的方式 就是让别人看到
HSK 5
0:03s
zǔ zhǐ hú shuō bā dào zuì hǎo de fāng shì jiù shì ràng bié rén kàn dàoCách tốt nhất để ngăn chặn nói bậy chính là để người khác thấy
散播谣言是要付出代价的
HSK 7
0:03s
sàn bō yáo yán shì yào fù chū dài jià detung tin đồn nhảm là phải trả giá
爸 这事千万别跟妈说啊 要不然她又该失眠了
HSK 5
0:03s
bà zhè shì qiān wàn bié gēn mā shuō a yào bù rán tā yòu gāi shī mián leBố ơi. Chuyện này đừng nói với mẹ nhé. Không thì mẹ lại mất ngủ đấy.
知道了 这鱼头怎么卖的 十八块八一斤
HSK 1
0:03s
zhī dào le zhè yú tóu zěn me mài de shí bā kuài bā yī jīnBiết rồi. Đầu cá này bán thế nào? Mười tám tám một cân.
给我收拾干净啊 好
HSK 4
0:03s
gěi wǒ shōu shí gān jìng a hǎoLàm sạch sẽ cho tôi đấy. Vâng.
我都要离婚了 您就这态度啊
HSK 5
0:03s
wǒ dōu yào lí hūn le nín jiù zhè tài dù aCon sắp ly hôn rồi. Bố chỉ có thái độ thế này thôi à?
我能有什么态度啊
HSK 4
0:03s
wǒ néng yǒu shén me tài dù aBố có thể có thái độ gì chứ?
我倒是想征求您意见
HSK 6
0:03s
wǒ dǎo shì xiǎng zhēng qiú nín yì jiànCon cũng muốn xin ý kiến bố đấy chứ.
我让你别后院起火
HSK 2
0:03s
wǒ ràng nǐ bié hòu yuàn qǐ huǒBố đã bảo con đừng để hậu viện hỏa hoạn.
赵玫那天明摆着是拿话来点你
HSK 2
0:03s
zhào méi nà tiān míng bǎi zhe shì ná huà lái diǎn nǐHôm đó Triệu Mân rõ ràng là dùng lời để cảnh tỉnh con.
你怎么就没听出来呢
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me jiù méi tīng chū lái neSao con lại không nghe ra chứ?
我跟赵玫的关系 您又不是不知道
HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhào méi de guān xì nín yòu bú shì bù zhī dàoQuan hệ giữa con và Triệu Mân, bố đâu có không biết.
她会拿话点我呀 行啦 你这人啊
HSK 6
0:03s
tā huì ná huà diǎn wǒ ya xíng la nǐ zhè rén acô ấy lại dùng lời để cảnh tỉnh con. Thôi đi. Con người con này,
就是自诩不凡 玩砸了
HSK 4
0:03s
jiù shì zì xǔ bù fán wán zá lechính là tự cho mình hơn người. Chơi hỏng rồi.