Cách dùng "没别的意思啊 你好好干 没事" (méi bié de yì si a nǐ hǎo hǎo gàn méi shì) trong hội thoại tiếng Trung

méibiédesia hǎohǎogàn méishì

Không có ý gì khác đâu Bạn cứ cố gắng làm tốt Không sao

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:57
jīn tiān zhè me kāi xīn de rì zi wǒ gàn má shuō zhè me nán tīng de huà

今天这么开心的日子 我干吗说这么难听的话

Hôm nay ngày vui thế này tôi nói mấy lời khó nghe này làm gì

LINE 0239:00
PLAYING SCENE
méi bié de yì si a nǐ hǎo hǎo gàn méi shì

没别的意思啊 你好好干 没事

Không có ý gì khác đâu Bạn cứ cố gắng làm tốt Không sao

LINE 0339:04
yǐ hòu nǐ gàn hǎo le shuō bù dìng

以后你干好了 说不定

Sau này bạn làm tốt rồi Biết đâu

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E18
Timestamp39:00
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 252 clips (Page 6 of 13)
真要跑起来 一个月能抵好几个常规客户
HSK 7
0:03s
zhēn yào pǎo qǐ lái yí gè yuè néng dǐ hǎo jǐ gè cháng guī kè hùThực sự chạy được, một tháng bằng mấy khách thường.
你回去赶紧让那个仓库发货啊
HSK 6
0:03s
nǐ huí qù gǎn jǐn ràng nà ge cāng kù fā huò aCô về bảo kho giao hàng ngay nhé.
阿姐 咱们公司都是现金拿货
HSK 4
0:03s
ā jiě zán men gōng sī dōu shì xiàn jīn ná huòChị. Công ty mình toàn lấy hàng tiền mặt.
所以必须得日结 不然我那点钱真的周转不过来
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ bì xū dé rì jié bù rán wǒ nà diǎn qián zhēn de zhōu zhuǎn bù guò láiNên phải thanh toán hàng ngày. Không thì ít tiền đó xoay không kịp.
发货慢点就慢点 反正酒是不会过期的
HSK 5
0:03s
fā huò màn diǎn jiù màn diǎn fǎn zhèng jiǔ shì bú huì guò qī deGiao hàng chậm thì chậm. Đằng nào rượu cũng không hết hạn.
可是这么做不合规吧 合规
HSK 5
0:03s
kě shì zhè me zuò bù hé guī ba hé guīNhưng làm thế không đúng quy định chứ? Đúng quy định?
销售要是要合规的话 那你就等着喝西北风吧
HSK 5
0:03s
xiāo shòu yào shì yào hé guī de huà nà nǐ jiù děng zhe hē xī běi fēng baLàm sales mà cứ đúng quy định, thì đợi uống gió bấc đi.
要是这点险都不敢冒 那就不是梁丹宁了
HSK 6
0:03s
yào shì zhè diǎn xiǎn dōu bù gǎn mào nà jiù bú shì liáng dān níng leNếu chút rủi ro này cũng không dám, thì đã không phải là Lương Đan Ninh.
怎么了 刘女士 您等一下啊
HSK 2
0:03s
zěn me le liú nǚ shì nín děng yí xià aSao thế? Chị Lưu, chị đợi chút ạ.
想不到这个香槟更衣车 活动效果那么好
HSK 4
0:03s
xiǎng bú dào zhè ge xiāng bīn gēng yī chē huó dòng xiào guǒ nà me hǎoKhông ngờ chiếc xe đẩy rượu sâm panh này lại có hiệu quả hoạt động tốt đến vậy
我们没有办法 去夜店把她们挖出来
HSK 6
0:03s
wǒ men méi yǒu bàn fǎ qù yè diàn bǎ tā men wā chū láiChúng ta không có cách nào đến hộp đêm để "đào" họ ra
所以只能埋伏在 她们下班的地方
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ zhǐ néng mái fú zài tā men xià bān de dì fāngNên chỉ có thể mai phục ở nơi họ tan làm
说到后续 其他的辅助活动还是不够好
HSK 7
0:03s
shuō dào hòu xù qí tā de fǔ zhù huó dòng hái shì bù gòu hǎoNói đến phần tiếp theo các hoạt động hỗ trợ khác vẫn chưa đủ tốt
这个还得是一套组合拳
HSK 2
0:03s
zhè ge hái dé shì yī tào zǔ hé quánCái này phải là một đòn tổ hợp
大家不能完全指望活动公司
HSK 7
0:03s
dà jiā bù néng wán quán zhǐ wàng huó dòng gōng sīMọi người không thể hoàn toàn trông chờ vào công ty tổ chức sự kiện
他们对产品 对客户的了解 肯定还不如我们
HSK 5
0:03s
tā men duì chǎn pǐn duì kè hù de liǎo jiě kěn dìng hái bù rú wǒ menHiểu biết của họ về sản phẩm, về khách hàng chắc chắn không bằng chúng ta
那些很费工夫又很花钱的主意
HSK 4
0:03s
nà xiē hěn fèi gōng fu yòu hěn huā qián de zhǔ yìNhững ý tưởng tốn công tốn tiền
搞得好看一点 让人一看就愿意拍照片 发朋友圈
HSK 5
0:03s
gǎo dé hǎo kàn yì diǎn ràng rén yī kàn jiù yuàn yì pāi zhào piān fā péng yǒu quāntrông đẹp mắt một chút khiến người ta nhìn thấy là muốn chụp ảnh đăng lên mạng xã hội
杯子要弄得漂亮 上面印上我们的标志
HSK 6
0:03s
bēi zi yào nòng dé piào liàng shàng miàn yìn shàng wǒ men de biāo zhìLy phải làm cho thật đẹp In logo của chúng ta lên trên
让人看到那个杯子呢 就想把它带回家接着用
HSK 4
0:03s
ràng rén kàn dào nà ge bēi zi ne jiù xiǎng bǎ tā dài huí jiā jiē zhe yòngKhiến người ta nhìn thấy chiếc ly đó là muốn mang về nhà tiếp tục dùng