Cách dùng "摸一下门店的真实销量" (mō yī xià mén diàn de zhēn shí xiāo liàng) trong hội thoại tiếng Trung
摸一下门店的真实销量
thăm dò doanh số thực của cửa hàng.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0134:28
nǐ yǒu wǔ bǎi duō gè cù xiāo yuán kě yǐ ràng tā men qù
你有五百多个促销员 可以让她们去
“Cậu có hơn năm trăm nhân viên tiếp thị, có thể để họ đi”
LINE 0234:31
PLAYING SCENEmō摸
yī一
xià下
mén门
diàn店
de的
zhēn真
shí实
xiāo销
liàng量
“thăm dò doanh số thực của cửa hàng.”
LINE 0334:34
kě可
yǐ以
shì是
kě可
yǐ以
“Có thể thì có thể,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 8 of 13)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ jì de nǐ xià gè yuè hé tóng jiù yào dào qī leTôi nhớ là tháng sau hợp đồng của anh sắp hết hạn

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè dīng wěi píng shí gōng zuò hái kě yǐ de tā jiù hú shuō bā dào liǎng jùCái Đinh Vĩ này bình thường làm việc cũng được mà Anh ta chỉ nói bậy vài câu

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
zǔ zhǐ hú shuō bā dào zuì hǎo de fāng shì jiù shì ràng bié rén kàn dàoCách tốt nhất để ngăn chặn nói bậy chính là để người khác thấy

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
bà zhè shì qiān wàn bié gēn mā shuō a yào bù rán tā yòu gāi shī mián leBố ơi. Chuyện này đừng nói với mẹ nhé. Không thì mẹ lại mất ngủ đấy.

HSK 1
0:03s
zhī dào le zhè yú tóu zěn me mài de shí bā kuài bā yī jīnBiết rồi. Đầu cá này bán thế nào? Mười tám tám một cân.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ dōu yào lí hūn le nín jiù zhè tài dù aCon sắp ly hôn rồi. Bố chỉ có thái độ thế này thôi à?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
zhào méi nà tiān míng bǎi zhe shì ná huà lái diǎn nǐHôm đó Triệu Mân rõ ràng là dùng lời để cảnh tỉnh con.

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ gēn zhào méi de guān xì nín yòu bú shì bù zhī dàoQuan hệ giữa con và Triệu Mân, bố đâu có không biết.

HSK 6
0:03s
tā huì ná huà diǎn wǒ ya xíng la nǐ zhè rén acô ấy lại dùng lời để cảnh tỉnh con. Thôi đi. Con người con này,