Cách dùng "我就这么给作没了" (wǒ jiù zhè me gěi zuò méi le) trong hội thoại tiếng Trung
我就这么给作没了
tôi cứ thế mà làm mất.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:39
jīn金
zhǔ主
bà爸
bà爸
ya呀
“bố đường đấy,”
LINE 0212:43
PLAYING SCENEwǒ我
jiù就
zhè这
me么
gěi给
zuò作
méi没
le了
“tôi cứ thế mà làm mất.”
LINE 0312:46
nǐ你
zuò作
shì是
yīn因
wèi为
dòng动
le了
zhēn真
xīn心
le了
“Anh làm loạn là vì đã động chân tình rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 252 clips (Page 4 of 13)
HSK 6
0:03s
nǐ shuō tā shì bú shì yīn wèi yīn ài shēng hèn aAnh nói xem anh ta có phải vì yêu sinh hận không?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ kuài qì sǐ le zhēn de wǒ kuài qì sǐ leTôi tức chết đi được. Thật đấy, tôi tức chết đi được.

HSK 7
0:03s
rù háng shí nián yǐ lái yù jiàn zuì dà de kēngTừ khi vào nghề mười năm nay, gặp phải cái hố lớn nhất,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ chéng rèn hái zhēn shì dòng le zhēn xīn leTôi thừa nhận thật là đã động chân tình rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ hái huì yī tóu zhā jìn nà ge ài qíng de bí tì pào lǐtôi vẫn lao đầu vào cái, bong bóng nước mũi tình yêu ấy.

HSK 4
0:03s
shěn mò tǐng shuài de shì ba nǐ yě zhè me jué deThẩm Mặc khá đẹp trai. Đúng không, anh cũng nghĩ vậy?

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
shuō le yī duī zhè ge nà ge de lǐ dōng míng ne tā yě shì zhēn de ài nǐNói một đống chuyện này chuyện nọ. Còn Lý Đông Minh? Anh ấy cũng thật lòng yêu chị.

HSK 7
0:03s
bù rán yě bú huì bǎ gǔ fèn de shì gào sù nǐNếu không thì đã không, nói chuyện cổ phần với chị.

HSK 4
0:03s
wǒ gū jì tā xiàn zài yīng gāi hěn hòu huǐ gào sù wǒ baTôi đoán là, bây giờ anh ấy hẳn rất hối hận đã nói với tôi.

HSK 6
0:03s
duō yī shì bù rú shǎo yī shì la shēng yì bú shì tǐng hǎo de mathêm việc chi bằng bớt việc thôi. Việc kinh doanh không phải khá tốt sao?