Cách dùng "国际舞台上露脸了" (guó jì wǔ tái shàng lòu liǎn le) trong hội thoại tiếng Trung
国际舞台上露脸了
em cũng được vinh danh trên trường quốc tế rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
42:02
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 听说 今年的颁奖礼是在港岛 你这也算是在 | tīng shuō jīn nián de bān jiǎng lǐ shì zài gǎng dǎo nǐ zhè yě suàn shì zài | Nghe nói lễ trao giải năm nay được tổ chức ở Hồng Kông, Trung Quốc. Vậy là coi như |
| 2▶ | 国际舞台上露脸了 | guó jì wǔ tái shàng lòu liǎn le | em cũng được vinh danh trên trường quốc tế rồi. |
| 3 | 好 | hǎo | Vâng. |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 9 of 9)
HSK 2
0:03s
hǎo méi wèn tí méi wèn tí wǒ děng yí xià dǎ gěi shào yé aĐược, không thành vấn đề, không thành vấn đề. Lát nữa tôi sẽ gọi cho cậu chủ,

HSK 6
0:03s
xiè xiè zhōu chéng bǎ wǒ cóng zhè xiē hùn luàn zhōng lā le chū lái[Cảm ơn Châu Thành] [đã kéo mình ra khỏi] [đống hỗn loạn đó.]