Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "没心没肺 得意忘形" (méi xīn méi fèi dé yì wàng xíng) trong hội thoại tiếng Trung

没心没肺 得意忘形

méi xīn méi fèi dé yì wàng xíng

như một đứa trẻ được ăn viên kẹo mình thích nhất.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
32:20
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1得到了最爱吃的糖一样dé dào le zuì ài chī de táng yī yàngđắc ý không cần e ngại
2没心没肺 得意忘形méi xīn méi fèi dé yì wàng xíngnhư một đứa trẻ được ăn viên kẹo mình thích nhất.
3那是因为我知道 你不仅仅是因为nà shì yīn wèi wǒ zhī dào nǐ bù jǐn jǐn shì yīn wèiĐó là vì anh biết em vui không chỉ vì

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 4 of 9)
敬夏总 夏总 行 那我也不说客气话了
HSK 7
0:03s
jìng xià zǒng xià zǒng xíng nà wǒ yě bù shuō kè qì huà le- Mời sếp Hạ. - Sếp Hạ. Được. Vậy tôi cũng không nói lời khách sáo nữa.

到时候 你就踏踏实实去玩 你妈妈我来帮你照顾
HSK 3
0:03s
dào shí hòu nǐ jiù tà tà shí shí qù wán nǐ mā mā wǒ lái bāng nǐ zhào gùĐến lúc đó cô cứ yên tâm mà đi chơi, cứ để tôi chăm sóc mẹ cô cho.

你还是得先好好工作 后面的销售也很重要
HSK 5
0:03s
nǐ hái shì dé xiān hǎo hǎo gōng zuò hòu miàn de xiāo shòu yě hěn zhòng yàoTôi vẫn phải làm việc cho tốt đã, việc bán hàng kế tiếp cũng rất quan trọng.

还是小尤有觉悟啊
HSK 7
0:03s
hái shì xiǎo yóu yǒu jué wù aTiểu Vưu có giác ngộ cao đấy.

硬菜啊 来来来 来来来 来
HSK 2
0:03s
yìng cài a lái lái lái lái lái lái láiMón chính đây. Nào, nào, nào, nào, nào, nào. Nào.

谢谢三哥 谢谢 谢谢 三哥 你这每次来
HSK 1
0:03s
xiè xiè sān gē xiè xiè xiè xiè sān gē nǐ zhè měi cì láiCảm ơn anh ba, cảm ơn, cảm ơn. Anh ba, lần nào tới anh cũng

又是打折又是送菜 下次我们都不敢来了
HSK 4
0:03s
yòu shì dǎ zhé yòu shì sòng cài xià cì wǒ men dōu bù gǎn lái legiảm giá rồi tặng món. Lần sau bọn tôi không dám tới nữa đâu.

不忙的时候 也给三哥出出招 三哥不想大富大贵
HSK 1
0:03s
bù máng de shí hòu yě gěi sān gē chū chū zhāo sān gē bù xiǎng dà fù dà guìcô rảnh thì cũng bày cho anh ba vài chiêu với. Anh ba không cần giàu sang,

就想在这美食街啊 拔个头筹
HSK 7
0:03s
jiù xiǎng zài zhè měi shí jiē a bá gè tóu chóuchỉ muốn giành được vị trí đầu bảng ở khu phố ẩm thực này thôi.

要不太配不上白老板了
HSK 5
0:03s
yào bù tài pèi bù shàng bái lǎo bǎn leNếu không thì chẳng xứng với bà chủ Bạch chút nào.

我听见喽
HSK 1
0:03s
wǒ tīng jiàn lóuEm nghe thấy rồi nhé.

但是我这也 太忙不过来了
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ zhè yě tài máng bù guò lái lenhưng chỗ tôi bận quá, làm không xuể.

我现在就想啊 我就不该开这个头
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù xiǎng a wǒ jiù bù gāi kāi zhè ge tóuBây giờ tôi đang nghĩ lẽ ra mình không nên tạo ra tiền lệ này.

我觉得这是 开了一个好头呀 你想
HSK 5
0:03s
wǒ jué de zhè shì kāi le yí gè hǎo tóu ya nǐ xiǎngTôi lại thấy đây là một khởi đầu tốt đấy. Anh nghĩ xem,

人还不好招 珍珠有好几个师兄弟
HSK 6
0:03s
rén hái bù hǎo zhāo zhēn zhū yǒu hǎo jǐ gè shī xiōng dìNgười có gì mà không dễ tuyển? Trân Châu có mấy người anh em đồng môn

那顾客吃着放心 好吃 他们就会帮你推广了呀
HSK 5
0:03s
nà gù kè chī zhe fàng xīn hǎo chī tā men jiù huì bāng nǐ tuī guǎng le yaKhách hàng ăn thấy yên tâm, thấy ngon thì họ sẽ giúp anh quảng bá thôi.

这能行吗 又是人又是车的 这得增加多少成本哪
HSK 5
0:03s
zhè néng xíng ma yòu shì rén yòu shì chē de zhè dé zēng jiā duō shǎo chéng běn nǎLiệu có ổn không? Nào là người, nào là xe, phải tăng thêm bao nhiêu chi phí chứ?

怎么不行啊 这还增加了客源呢
HSK 4
0:03s
zěn me bù xíng a zhè hái zēng jiā le kè yuán neSao lại không ổn chứ? Làm thế còn tăng nguồn khách hàng đấy.

我们一起敬夏总 来我们一起敬夏总一杯
HSK 7
0:03s
wǒ men yì qǐ jìng xià zǒng lái wǒ men yì qǐ jìng xià zǒng yī bēichúng ta cùng mời sếp Hạ. Nào, chúng ta cùng mời sếp Hạ một ly.

这段时间也辛苦大家了
HSK 4
0:03s
zhè duàn shí jiān yě xīn kǔ dà jiā leThời gian qua mọi người cũng vất vả rồi.