Cách dùng "我孙子是被人害的" (wǒ sūn zi shì bèi rén hài de) trong hội thoại tiếng Trung

sūnzishìbèirénhàide

Cháu trai tôi bị người ta hại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
10:23
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就剩这么根独苗了jiù shèng zhè me gēn dú miáo lechỉ còn lại mỗi thằng bé thôi.
2我孙子是被人害的wǒ sūn zi shì bèi rén hài deCháu trai tôi bị người ta hại.
3张兵 张涛是杀人凶手zhāng bīng zhāng tāo shì shā rén xiōng shǒuTrương Binh, Trương Đào là hung thủ giết người,

More Clips From Episode

Total 162 clips (Page 8 of 9)
那我们也算半个同事 每天低头不见抬头见的
HSK 5
0:03s
nà wǒ men yě suàn bàn gè tóng shì měi tiān dī tóu bú jiàn tái tóu jiàn deChúng ta cũng được coi là đồng nghiệp chứ. Hàng ngày kiểu gì chẳng gặp nhau.

小尤 手指动了 手指动了
HSK 5
0:03s
xiǎo yóu shǒu zhǐ dòng le shǒu zhǐ dòng leTiểu Vưu. Ngón tay mẹ cô động đậy này. Ngón tay cô ấy động đậy rồi.

护士 医生 你听得见我说话吗
HSK 4
0:03s
hù shì yī shēng nǐ tīng de jiàn wǒ shuō huà maY tá, bác sĩ. Mẹ có nghe thấy con nói không?

有什么情况你们随时叫我 谢谢大夫 谢谢大夫
HSK 5
0:03s
yǒu shén me qíng kuàng nǐ men suí shí jiào wǒ xiè xiè dà fū xiè xiè dà fūCó gì mọi người cứ gọi tôi nhé. Cảm ơn bác sĩ. Cảm ơn bác sĩ.

她下午就过来 到时候你试试 行就留下 不行啊
HSK 4
0:03s
tā xià wǔ jiù guò lái dào shí hòu nǐ shì shì xíng jiù liú xià bù xíng aChiều nay cô ấy sẽ đến. Đến lúc đó cô cứ quan sát xem. Nếu được thì thuê, không được

咱就再找一个 反正晓兰姐说了 必须给阿姨
HSK 5
0:03s
zán jiù zài zhǎo yí gè fǎn zhèng xiǎo lán jiě shuō le bì xū gěi ā yíthì chúng ta lại tìm người khác. Tóm lại là chị Hiểu Lan đã nói rồi, nhất định phải tìm cho cô

你说阿姨要是醒了 你打算跟阿姨说点什么
HSK 4
0:03s
nǐ shuō ā yí yào shì xǐng le nǐ dǎ suàn gēn ā yí shuō diǎn shén meNếu mẹ cô tỉnh lại thì cô định nói gì với mẹ?

但我觉得每天都很幸福
HSK 4
0:03s
dàn wǒ jué de měi tiān dōu hěn xìng fúnhưng tôi đều cảm thấy rất hạnh phúc,

也觉得未来 都充满了希望
HSK 5
0:03s
yě jué de wèi lái dōu chōng mǎn le xī wàngcũng cảm thấy tràn đầy hi vọng vào tương lai.

希望妈妈能跟我一样
HSK 3
0:03s
xī wàng mā mā néng gēn wǒ yī yàngMong là mẹ tôi cũng sẽ như tôi,

我遇到了一个很好的人
HSK 3
0:03s
wǒ yù dào le yí gè hěn hǎo de rénTôi đã gặp được một người rất tốt.

他已经陪在我身边 很久很久了
HSK 4
0:03s
tā yǐ jīng péi zài wǒ shēn biān hěn jiǔ hěn jiǔ leAnh ấy đã ở bên tôi rất lâu, rất lâu rồi.

你们杜总怎么还不来啊
HSK 3
0:03s
nǐ men dù zǒng zěn me hái bù lái aSao sếp Đỗ nhà cậu vẫn chưa đến?

地位变了 产业就要不管了
HSK 5
0:03s
dì wèi biàn le chǎn yè jiù yào bù guǎn leĐịa vị thay đổi rồi thì không quản lý việc làm ăn nữa sao?

对不对 那港岛确实 有很多事情嘛 对不对
HSK 6
0:03s
duì bú duì nà gǎng dǎo què shí yǒu hěn duō shì qíng ma duì bú duìĐúng không nào? Ở Hồng Kông, Trung Quốc còn nhiều việc lắm, đúng không?

说我的星河剧院作品 入围了
HSK 4
0:03s
shuō wǒ de xīng hé jù yuàn zuò pǐn rù wéi lenhà hát Tinh Hà của em đã được vào vòng trong.

是你自己的作品争气
HSK 7
0:03s
shì nǐ zì jǐ de zuò pǐn zhēng qìLà do tác phẩm của em xuất sắc.

国际舞台上露脸了
HSK 5
0:03s
guó jì wǔ tái shàng lòu liǎn leem cũng được vinh danh trên trường quốc tế rồi.

恭喜啊 恭喜啊 夏总 阿华
HSK 5
0:03s
gōng xǐ a gōng xǐ a xià zǒng ā huáChúc mừng, chúc mừng sếp Hạ. A Hoa,

我过几天要去一趟港岛 帮我安排一下
HSK 4
0:03s
wǒ guò jǐ tiān yào qù yī tàng gǎng dǎo bāng wǒ ān pái yī xiàmấy hôm nữa tôi sẽ đến Hồng Kông, Trung Quốc. Anh sắp xếp giúp tôi nhé.