Cách dùng "我孙子是被人害的" (wǒ sūn zi shì bèi rén hài de) trong hội thoại tiếng Trung
我孙子是被人害的
Cháu trai tôi bị người ta hại.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E32
Clip Timestamp
10:23
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就剩这么根独苗了 | jiù shèng zhè me gēn dú miáo le | chỉ còn lại mỗi thằng bé thôi. |
| 2▶ | 我孙子是被人害的 | wǒ sūn zi shì bèi rén hài de | Cháu trai tôi bị người ta hại. |
| 3 | 张兵 张涛是杀人凶手 | zhāng bīng zhāng tāo shì shā rén xiōng shǒu | Trương Binh, Trương Đào là hung thủ giết người, |
More Clips From Episode
Total 162 clips (Page 9 of 9)
HSK 2
0:03s
hǎo méi wèn tí méi wèn tí wǒ děng yí xià dǎ gěi shào yé aĐược, không thành vấn đề, không thành vấn đề. Lát nữa tôi sẽ gọi cho cậu chủ,

HSK 6
0:03s
xiè xiè zhōu chéng bǎ wǒ cóng zhè xiē hùn luàn zhōng lā le chū lái[Cảm ơn Châu Thành] [đã kéo mình ra khỏi] [đống hỗn loạn đó.]