Cách dùng "比你吃的馒头都多" (bǐ nǐ chī de mán tou dōu duō) trong hội thoại tiếng Trung
比你吃的馒头都多
còn nhiều hơn số màn thầu bà ăn đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
0:52
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我这次出去看见的马 | wǒ zhè cì chū qù kàn jiàn de mǎ | Lần này ta ra ngoài, số ngựa ta nhìn thấy |
| 2▶ | 比你吃的馒头都多 | bǐ nǐ chī de mán tou dōu duō | còn nhiều hơn số màn thầu bà ăn đấy. |
| 3 | 那眼界开得大了去了 | nà yǎn jiè kāi dé dà le qù le | Tầm mắt mở mang lắm luôn. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
tiān tiān xiǎng zhe huí jiā guò nián suàn shén me shìsuốt ngày nghĩ chuyện về nhà ăn Tết thì ra thể thống gì.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì dā yìng wǒ bù shā rén de maChẳng phải ngươi đã hứa với ta sẽ không giết người sao?

HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào dǎng zài nà xiǎo zǎi zi miàn qiánSao nàng lại chắn trước mặt thằng nhóc kia?

HSK 7
0:03s
fèi wù ràng nǐ kǎn xiǎo de nǐ kǎn dà de- Đồ vô dụng, bảo ngươi chém đứa nhỏ, lại chém người lớn. - Mẹ.

HSK 7
0:03s
kàn nǐ huí qù zěn me gēn nà ge fēng zi jiāo dàixem ngươi về ăn nói thế nào với tên điên kia.

HSK 6
0:03s












