Cách dùng "曾被一举人退过亲" (céng bèi yī jǔ rén tuì guò qīn) trong hội thoại tiếng Trung

céngbèiréntuì退guòqīn

thần từng bị một cử nhân từ hôn,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
31:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1臣在乡下时chén zài xiāng xià shílúc ở dưới quê
2曾被一举人退过亲céng bèi yī jǔ rén tuì guò qīnthần từng bị một cử nhân từ hôn,
3臣不得不招赘一夫婿chén bù dé bù zhāo zhuì yī fū xùnên đành phải kén rể

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 1 of 12)
眼看着就要入冬了
HSK 6
0:03s
yǎn kàn zhe jiù yào rù dōng leSắp vào đông rồi,

能不能见到长玉啊
HSK 2
0:03s
néng bù néng jiàn dào zhǎng yù acó được gặp Trường Ngọc không.

你这个老太婆
HSK 1
0:03s
nǐ zhè ge lǎo tài póCái bà này

就是缺眼界
HSK 7
0:03s
jiù shì quē yǎn jièđúng là thiếu tầm nhìn.

天天想着回家过年算什么事
HSK 4
0:03s
tiān tiān xiǎng zhe huí jiā guò nián suàn shén me shìsuốt ngày nghĩ chuyện về nhà ăn Tết thì ra thể thống gì.

你不就出去打了场仗吗
HSK 4
0:03s
nǐ bù jiù chū qù dǎ le chǎng zhàng maông chỉ ra ngoài đánh mỗi một trận thôi mà,

你能比我眼界长多少
HSK 7
0:03s
nǐ néng bǐ wǒ yǎn jiè zhǎng duō shǎotầm nhìn hơn ta được bao nhiêu chứ.

比你吃的馒头都多
HSK 4
0:03s
bǐ nǐ chī de mán tou dōu duōcòn nhiều hơn số màn thầu bà ăn đấy.

那眼界开得大了去了
HSK 7
0:03s
nà yǎn jiè kāi dé dà le qù leTầm mắt mở mang lắm luôn.

你们一个都别想活
HSK 4
0:03s
nǐ men yí gè dōu bié xiǎng huócác ngươi đừng ai hòng sống.

你不要滥杀无辜
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào làn shā wú gūNgươi đừng lạm sát người vô tội.

我便也不活了
HSK 5
0:03s
wǒ biàn yě bù huó leta cũng sẽ không sống nữa.

你不是答应我不杀人的吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì dā yìng wǒ bù shā rén de maChẳng phải ngươi đã hứa với ta sẽ không giết người sao?

孤只是把他们迷晕了
HSK 3
0:03s
gū zhǐ shì bǎ tā men mí yūn leTa chỉ làm bọn họ hôn mê,

如何能全心全意地救你
HSK 7
0:03s
rú hé néng quán xīn quán yì dì jiù nǐcó thể toàn tâm toàn ý cứu nàng được.

险些要了你的命
HSK 1
0:03s
xiǎn xiē yào le nǐ de mìngsuýt nữa đã lấy mạng nàng.

你为何要挡在那小崽子面前
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào dǎng zài nà xiǎo zǎi zi miàn qiánSao nàng lại chắn trước mặt thằng nhóc kia?

废物 让你砍小的 你砍大的
HSK 7
0:03s
fèi wù ràng nǐ kǎn xiǎo de nǐ kǎn dà de- Đồ vô dụng, bảo ngươi chém đứa nhỏ, lại chém người lớn. - Mẹ.

看你回去怎么跟那个疯子交代
HSK 7
0:03s
kàn nǐ huí qù zěn me gēn nà ge fēng zi jiāo dàixem ngươi về ăn nói thế nào với tên điên kia.

虎毒尚且不食子
HSK 7
0:03s
hǔ dú shàng qiě bù shí zi[Hổ dữ còn không ăn thịt con.]