Cách dùng "是我根本没有把他放在眼里" (shì wǒ gēn běn méi yǒu bǎ tā fàng zài yǎn lǐ) trong hội thoại tiếng Trung
是我根本没有把他放在眼里
mà ta không hề để hắn vào mắt.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
22:56
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不是不记得他 | bú shì bú jì dé tā | Không phải ta quên hắn, |
| 2▶ | 是我根本没有把他放在眼里 | shì wǒ gēn běn méi yǒu bǎ tā fàng zài yǎn lǐ | mà ta không hề để hắn vào mắt. |
| 3 | 吃醋了 | chī cù le | Ghen rồi à? |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
tiān tiān xiǎng zhe huí jiā guò nián suàn shén me shìsuốt ngày nghĩ chuyện về nhà ăn Tết thì ra thể thống gì.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì dā yìng wǒ bù shā rén de maChẳng phải ngươi đã hứa với ta sẽ không giết người sao?

HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào dǎng zài nà xiǎo zǎi zi miàn qiánSao nàng lại chắn trước mặt thằng nhóc kia?

HSK 7
0:03s
fèi wù ràng nǐ kǎn xiǎo de nǐ kǎn dà de- Đồ vô dụng, bảo ngươi chém đứa nhỏ, lại chém người lớn. - Mẹ.

HSK 7
0:03s
kàn nǐ huí qù zěn me gēn nà ge fēng zi jiāo dàixem ngươi về ăn nói thế nào với tên điên kia.













