Cách dùng "算了 多一事不如少一事" (suàn le duō yī shì bù rú shǎo yī shì) trong hội thoại tiếng Trung
算了 多一事不如少一事
Thôi, thêm một chuyện chi bằng bớt một chuyện.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
12:44
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 吴兄 | wú xiōng | Ngô huynh. |
| 2▶ | 算了 多一事不如少一事 | suàn le duō yī shì bù rú shǎo yī shì | Thôi, thêm một chuyện chi bằng bớt một chuyện. |
| 3 | 多谢吴兄仗义执言 | duō xiè wú xiōng zhàng yì zhí yán | Đa tạ Ngô huynh đã trượng nghĩa lên tiếng. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
tiān tiān xiǎng zhe huí jiā guò nián suàn shén me shìsuốt ngày nghĩ chuyện về nhà ăn Tết thì ra thể thống gì.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì dā yìng wǒ bù shā rén de maChẳng phải ngươi đã hứa với ta sẽ không giết người sao?

HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào dǎng zài nà xiǎo zǎi zi miàn qiánSao nàng lại chắn trước mặt thằng nhóc kia?

HSK 7
0:03s
fèi wù ràng nǐ kǎn xiǎo de nǐ kǎn dà de- Đồ vô dụng, bảo ngươi chém đứa nhỏ, lại chém người lớn. - Mẹ.

HSK 7
0:03s
kàn nǐ huí qù zěn me gēn nà ge fēng zi jiāo dàixem ngươi về ăn nói thế nào với tên điên kia.













