Cách dùng "虽然是一个杀猪女" (suī rán shì yí gè shā zhū nǚ) trong hội thoại tiếng Trung
虽然是一个杀猪女
là đồ tể,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
33:08
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你呢 | nǐ ne | Tuy khanh |
| 2▶ | 虽然是一个杀猪女 | suī rán shì yí gè shā zhū nǚ | là đồ tể, |
| 3 | 但是朕也不嫌弃你 | dàn shì zhèn yě bù xián qì nǐ | nhưng trẫm không chê khanh. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
tiān tiān xiǎng zhe huí jiā guò nián suàn shén me shìsuốt ngày nghĩ chuyện về nhà ăn Tết thì ra thể thống gì.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì dā yìng wǒ bù shā rén de maChẳng phải ngươi đã hứa với ta sẽ không giết người sao?

HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào dǎng zài nà xiǎo zǎi zi miàn qiánSao nàng lại chắn trước mặt thằng nhóc kia?

HSK 7
0:03s
fèi wù ràng nǐ kǎn xiǎo de nǐ kǎn dà de- Đồ vô dụng, bảo ngươi chém đứa nhỏ, lại chém người lớn. - Mẹ.

HSK 7
0:03s
kàn nǐ huí qù zěn me gēn nà ge fēng zi jiāo dàixem ngươi về ăn nói thế nào với tên điên kia.













