Cách dùng "为人粗鄙蛮横" (wéi rén cū bǐ mán hèng) trong hội thoại tiếng Trung
为人粗鄙蛮横
tính tình thô lỗ, ngang ngược,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
15:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以前是个泥腿子 | yǐ qián shì gè ní tuǐ zi | trước đây vốn là dân đen, |
| 2▶ | 为人粗鄙蛮横 | wéi rén cū bǐ mán hèng | tính tình thô lỗ, ngang ngược, |
| 3 | 登不上台面 | dēng bù shàng tái miàn | chẳng ra dáng gì cả. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 2 of 12)
HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
zhēn bù zhī dào zhè bāng rén xiào zhōng nǐ shén meThật không hiểu vì sao đám người kia lại trung thành với ngươi.

HSK 5
0:03s
xiè zhēng néng xié tā yǐ lìng zhū hóu baTạ Chinh có thể dùng nó để ra lệnh cho chư hầu nhỉ?

HSK 4
0:03s
wǒ hái shì xǐ huān tīng nǐ jiào wǒ běn gōng gū niángTa vẫn thích nghe cô gọi ta là Bổn Cung cô nương hơn.















