Cách dùng "我从未住过这么大的屋子" (wǒ cóng wèi zhù guò zhè me dà de wū zi) trong hội thoại tiếng Trung

cóngwèizhùguòzhèmedezi

Ta chưa từng ở căn nhà nào lớn thế này,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
10:42
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不够热闹bù gòu rè nàokhông được náo nhiệt lắm.
2我从未住过这么大的屋子wǒ cóng wèi zhù guò zhè me dà de wū ziTa chưa từng ở căn nhà nào lớn thế này,
3说话都有回声shuō huà dōu yǒu huí shēngnói chuyện cũng nghe tiếng vang.

More Clips From Episode

Total 226 clips (Page 1 of 12)
眼看着就要入冬了
HSK 6
0:03s
yǎn kàn zhe jiù yào rù dōng leSắp vào đông rồi,

能不能见到长玉啊
HSK 2
0:03s
néng bù néng jiàn dào zhǎng yù acó được gặp Trường Ngọc không.

你这个老太婆
HSK 1
0:03s
nǐ zhè ge lǎo tài póCái bà này

就是缺眼界
HSK 7
0:03s
jiù shì quē yǎn jièđúng là thiếu tầm nhìn.

天天想着回家过年算什么事
HSK 4
0:03s
tiān tiān xiǎng zhe huí jiā guò nián suàn shén me shìsuốt ngày nghĩ chuyện về nhà ăn Tết thì ra thể thống gì.

你不就出去打了场仗吗
HSK 4
0:03s
nǐ bù jiù chū qù dǎ le chǎng zhàng maông chỉ ra ngoài đánh mỗi một trận thôi mà,

你能比我眼界长多少
HSK 7
0:03s
nǐ néng bǐ wǒ yǎn jiè zhǎng duō shǎotầm nhìn hơn ta được bao nhiêu chứ.

比你吃的馒头都多
HSK 4
0:03s
bǐ nǐ chī de mán tou dōu duōcòn nhiều hơn số màn thầu bà ăn đấy.

那眼界开得大了去了
HSK 7
0:03s
nà yǎn jiè kāi dé dà le qù leTầm mắt mở mang lắm luôn.

你们一个都别想活
HSK 4
0:03s
nǐ men yí gè dōu bié xiǎng huócác ngươi đừng ai hòng sống.

你不要滥杀无辜
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào làn shā wú gūNgươi đừng lạm sát người vô tội.

我便也不活了
HSK 5
0:03s
wǒ biàn yě bù huó leta cũng sẽ không sống nữa.

你不是答应我不杀人的吗
HSK 4
0:03s
nǐ bú shì dā yìng wǒ bù shā rén de maChẳng phải ngươi đã hứa với ta sẽ không giết người sao?

孤只是把他们迷晕了
HSK 3
0:03s
gū zhǐ shì bǎ tā men mí yūn leTa chỉ làm bọn họ hôn mê,

如何能全心全意地救你
HSK 7
0:03s
rú hé néng quán xīn quán yì dì jiù nǐcó thể toàn tâm toàn ý cứu nàng được.

险些要了你的命
HSK 1
0:03s
xiǎn xiē yào le nǐ de mìngsuýt nữa đã lấy mạng nàng.

你为何要挡在那小崽子面前
HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào dǎng zài nà xiǎo zǎi zi miàn qiánSao nàng lại chắn trước mặt thằng nhóc kia?

废物 让你砍小的 你砍大的
HSK 7
0:03s
fèi wù ràng nǐ kǎn xiǎo de nǐ kǎn dà de- Đồ vô dụng, bảo ngươi chém đứa nhỏ, lại chém người lớn. - Mẹ.

看你回去怎么跟那个疯子交代
HSK 7
0:03s
kàn nǐ huí qù zěn me gēn nà ge fēng zi jiāo dàixem ngươi về ăn nói thế nào với tên điên kia.

虎毒尚且不食子
HSK 7
0:03s
hǔ dú shàng qiě bù shí zi[Hổ dữ còn không ăn thịt con.]