Cách dùng "为人粗鄙蛮横" (wéi rén cū bǐ mán hèng) trong hội thoại tiếng Trung
为人粗鄙蛮横
tính tình thô lỗ, ngang ngược,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
15:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以前是个泥腿子 | yǐ qián shì gè ní tuǐ zi | trước đây vốn là dân đen, |
| 2▶ | 为人粗鄙蛮横 | wéi rén cū bǐ mán hèng | tính tình thô lỗ, ngang ngược, |
| 3 | 登不上台面 | dēng bù shàng tái miàn | chẳng ra dáng gì cả. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 5 of 12)
HSK 7
0:03s
fán zhǎng yù jìng méi pāo xià nǐ zhè ge zhuì xùPhàn Trường Ngọc không những không bỏ rơi tên ở rể như ngươi,

HSK 7
0:03s
fǎn ér lìng nǐ pān shàng gāo zhī xiǎng jǐn róng huámà còn giúp ngươi trèo cao, hưởng mọi vinh hoa.

HSK 3
0:03s
hái kě yǐ huàn bàn shēng róng huá fù guì necó khi sẽ đổi được nửa đời vinh hoa phú quý đấy.

HSK 3
0:03s
dài le nǐ zhè me gè sào bǎ xīng guò lái[Vân phi bạch tuyết] mới đưa cái thứ sao chổi như ngươi tới đây.

HSK 7
0:03s
shuō hǎo le dài nǐ lǐng lüè yī xià jīng chéng de měi jǐngĐã nói là sẽ đưa nàng đi ngắm cảnh đẹp kinh thành,














