Cách dùng "为人粗鄙蛮横" (wéi rén cū bǐ mán hèng) trong hội thoại tiếng Trung
为人粗鄙蛮横
tính tình thô lỗ, ngang ngược,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
15:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 以前是个泥腿子 | yǐ qián shì gè ní tuǐ zi | trước đây vốn là dân đen, |
| 2▶ | 为人粗鄙蛮横 | wéi rén cū bǐ mán hèng | tính tình thô lỗ, ngang ngược, |
| 3 | 登不上台面 | dēng bù shàng tái miàn | chẳng ra dáng gì cả. |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 6 of 12)
HSK 4
0:03s
wǒ bù zhī yǒu duō xiàn mù sòng yàn néng shàng jīngta sẽ rất ngưỡng mộ Tống Nghiễn vì được vào kinh.

HSK 4
0:03s
wǒ tè bié gǎn xiè sòng yàn yī jiàn shì♪ Cũng đủ để chàng nép vào lòng ta ♪ ta rất cảm ơn Tống Nghiễn vì một chuyện.

HSK 6
0:03s
yǒu yǎn bù shí fán zhǎng yùkhông biết thưởng thức Phàn Trường Ngọc. ♪ Đáng để ta dùng cả cuộc đời ♪

HSK 6
0:03s
jiù suàn kè shàng míng zì yě bù shǔ yú nǐ♪ Ta cầu xin tình yêu ♪ dù có khắc tên lên cũng không thuộc về nàng. ♪ Đừng như hạt cát rơi giữa biển khơi ♪

HSK 7
0:03s














