Cách dùng "这些奸佞权臣" (zhè xiē jiān nìng quán chén) trong hội thoại tiếng Trung
这些奸佞权臣
những tên gian nịnh quyền thần đó
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E35
Clip Timestamp
24:18
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 总有一天 | zǒng yǒu yī tiān | Rồi sẽ có một ngày |
| 2▶ | 这些奸佞权臣 | zhè xiē jiān nìng quán chén | những tên gian nịnh quyền thần đó |
| 3 | 都会被一并铲除 | dū huì bèi yī bìng chǎn chú | đều sẽ bị quét sạch hết cả, |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 1 of 12)
HSK 4
0:03s
tiān tiān xiǎng zhe huí jiā guò nián suàn shén me shìsuốt ngày nghĩ chuyện về nhà ăn Tết thì ra thể thống gì.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì dā yìng wǒ bù shā rén de maChẳng phải ngươi đã hứa với ta sẽ không giết người sao?

HSK 6
0:03s
nǐ wèi hé yào dǎng zài nà xiǎo zǎi zi miàn qiánSao nàng lại chắn trước mặt thằng nhóc kia?

HSK 7
0:03s
fèi wù ràng nǐ kǎn xiǎo de nǐ kǎn dà de- Đồ vô dụng, bảo ngươi chém đứa nhỏ, lại chém người lớn. - Mẹ.

HSK 7
0:03s
kàn nǐ huí qù zěn me gēn nà ge fēng zi jiāo dàixem ngươi về ăn nói thế nào với tên điên kia.













