Cách dùng "我要带着他们好好踢下去" (wǒ yào dài zhe tā men hǎo hǎo tī xià qù) trong hội thoại tiếng Trung

yàodàizhemenhǎohǎoxià

sẽ dẫn dắt bọn trẻ tiếp tục đá bóng. ♪ Chúng ta đồng lòng bên nhau ♪

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:36
dàn wú lùn nǐ shì qù shì liú wǒ dōu jué dìng

但无论你是去是留 我都决定

♪ Mà còn là dũng khí vững vàng khi ôm lấy nhau ♪ Nhưng dù anh đi hay ở, tôi cũng đã quyết định

LINE 0217:39
PLAYING SCENE
yào
dài
zhe
men
hǎo
hǎo
xià

sẽ dẫn dắt bọn trẻ tiếp tục đá bóng. ♪ Chúng ta đồng lòng bên nhau ♪

LINE 0318:08
zhè gǔ wén shá yì si zhù jiě jiù xiě le gè zhè ge zhǎng shēng zhǎng

这古文啥意思 注解就写了个这个 长 生长

Đoạn cổ văn này nghĩa là gì? Chú thích chỉ ghi thế này. "Trường sinh trường".

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E14
Timestamp17:39
TMDB ID285143

More Clips From Episode

Total 121 clips (Page 7 of 7)
秦敖 不要逃避
HSK 7
0:03s
qín áo bú yào táo bìTần Ngao, đừng trốn chạy.