Cách dùng "我都 身心俱疲不想玩了" (wǒ dōu shēn xīn jù pí bù xiǎng wán le) trong hội thoại tiếng Trung
我都 身心俱疲不想玩了
em đã kiệt sức ♪ Gương mặt thanh nhã, gò má ửng hồng ♪ cả về thể chất và tinh thần, không muốn chơi nữa. ♪ Gương mặt ửng hồng thuở mới gặp ♪
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
2:09
TMDB ID
280632
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 很多时候 | hěn duō shí hòu | Rất nhiều lúc, ♪ Ngẩng đầu, rồi lại cúi đầu ♪ |
| 2▶ | 我都 身心俱疲不想玩了 | wǒ dōu shēn xīn jù pí bù xiǎng wán le | em đã kiệt sức ♪ Gương mặt thanh nhã, gò má ửng hồng ♪ cả về thể chất và tinh thần, không muốn chơi nữa. ♪ Gương mặt ửng hồng thuở mới gặp ♪ |
| 3 | 但是因为有你一起组队 | dàn shì yīn wèi yǒu nǐ yì qǐ zǔ duì | Nhưng vì có anh cùng chung đội, ♪ Nụ cười như hoa chạm thẳng vào tim ♪ |
More Clips From Episode
Total 71 clips (Page 4 of 4)
HSK 4
0:03s
shì shàng běn wú zuǒ yòu féng yuán yī shuōtrên đời này vốn không có chuyện được lòng cả hai bên.

HSK 4
0:03s
wǒ jiù xiàng zuò le yì cháng mèng♪ Mỗi lần khẽ mở đôi mi ♪ tôi chỉ như vừa trải qua một giấc mộng.

HSK 6
0:03s
wǒ zài yě bú huì gēn wǒ mā mā chǎo jiàTôi sẽ không bao giờ cãi nhau với mẹ nữa. ♪ Rồi cùng nhau hóa thành ♪

HSK 3
0:03s
nǐ míng bái ma wǒ bú shì wǒ tīng míng bái lethúc hiểu không? Ta không phải... Ta nghe hiểu rồi.

HSK 5
0:03s
tā men zhuī guò lái le wǒ men dé mǎ shàng zǒuBọn chúng đuổi tới rồi, chúng ta phải đi ngay thôi.





