Cách dùng "此等乱臣贼子" (cǐ děng luàn chén zéi zi) trong hội thoại tiếng Trung
此等乱臣贼子
Hạng loạn thần tặc tử như vậy
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
11:41
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 李陉勾结反贼随元淮意图谋反 | lǐ xíng gōu jié fǎn zéi suí yuán huái yì tú móu fǎn | Lý Hình câu kết với phản tặc Tùy Nguyên Hoài ý đồ mưu phản. |
| 2▶ | 此等乱臣贼子 | cǐ děng luàn chén zéi zi | Hạng loạn thần tặc tử như vậy |
| 3 | 当悉数捉拿归案 | dāng xī shù zhuō ná guī àn | phải bắt hết về quy án. |
More Clips From Episode
Total 155 clips (Page 4 of 8)
HSK 6
0:03s
tā yī bèi zi dōu xué bú huì fàng shǒuCả đời này hắn cũng không học được cách buông tay. ♪ Chỉ là ta không muốn ♪

HSK 7
0:03s
zhè yī qiè dōu shì nǐ de wěi zhuāng♪ Phai mờ qua nghìn năm ♪ [Tất cả những điều này đều là lớp ngụy trang của ngươi.] ♪ Được hậu thế khắc ghi ♪

HSK 7
0:03s
nǐ bù guò shì zài yǎn shì zì jǐ de kǒng jùNgươi chính là một kẻ đáng thương. ♪ Thay vì chết trong u uất ♪

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
zhǐ xiǎng yǒng yuǎn lí kāi nǐ♪ Cầm ngọn lửa sáng giữa đồng hoang ♪ [Chỉ muốn rời xa ngươi mãi mãi.]

HSK 4
0:03s
wǒ men yǐ hòu de rì zi huì guò dé gèng hǎo♪ Cánh ngài, liễu tuyết, tơ vàng rũ ♪ Sau này chúng ta sẽ sống tốt hơn.

HSK 7
0:03s
tā lián nǐ men mǔ zi xìng mìng dōu bù gùông ta còn không màng đến mạng sống của hai mẹ con người,












