Cách dùng "谁信口雌黄" (shuí xìn kǒu cí huáng) trong hội thoại tiếng Trung
谁信口雌黄
Ai ăn nói bừa bãi,
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
14:03
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还在这里信口雌黄 捏造事实 | hái zài zhè lǐ xìn kǒu cí huáng niē zào shì shí | còn ở đây ăn nói bừa bãi, bịa đặt lung tung. |
| 2▶ | 谁信口雌黄 | shuí xìn kǒu cí huáng | Ai ăn nói bừa bãi, |
| 3 | 你魏严心里比谁都清楚 不是吗 | nǐ wèi yán xīn lǐ bǐ shéi dōu qīng chǔ bú shì ma | trong lòng Ngụy Nghiêm ông rõ hơn ai hết, không phải sao? |
More Clips From Episode
Total 155 clips (Page 6 of 8)
HSK 7
0:03s
shuō hǎo zhǐ yòng sān chéng gōng lì péi wǒ xiāo qiǎnĐã nói chỉ dùng ba phần sức để giải khuây cùng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
dāng xīn zài yíng jiù bǎ sǎo sǎo gěi qì pǎo lecẩn thận còn thắng nữa là tẩu tẩu tức giận bỏ chạy đấy.

HSK 3
0:03s














