Cách dùng "我都为你停更一个月了" (wǒ dōu wèi nǐ tíng gèng yí gè yuè le) trong hội thoại tiếng Trung

dōuwèitínggèngyuèle

Anh còn nghỉ đăng cả tháng vì em rồi đó

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:55
nǐ wèi shén me lǎo zhè yàng duì wǒ ya wǒ hěn zhī chí

你为什么老这样对我呀 我很支持

Sao anh cứ đối xử với tôi vậy Anh rất ủng hộ mà

LINE 0217:58
PLAYING SCENE
dōu
wèi
tíng
gèng
yuè
le

Anh còn nghỉ đăng cả tháng vì em rồi đó

LINE 0318:00
jiù
néng
ma

Vậy anh không thể khích lệ em chút được sao

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp17:58
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 3 of 6)
出去吃个饭我答应 到这儿来不行
HSK 4
0:03s
chū qù chī gè fàn wǒ dā yìng dào zhè ér lái bù xíngRa ngoài ăn thì tôi đồng ý Còn đến đây thì không được
他上下这么爬一次 都已经够吃力的了
HSK 7
0:03s
tā shàng xià zhè me pá yī cì dōu yǐ jīng gòu chī lì de leÔng leo lên leo xuống một lần như vậy đã thấy mệt lắm rồi.
非要选一个的话你选谁
HSK 3
0:03s
fēi yào xuǎn yí gè de huà nǐ xuǎn shuínếu bắt buộc phải chọn, mày chọn ai?
只值五块啊 那我的呢
HSK 4
0:03s
zhǐ zhí wǔ kuài a nà wǒ de neChỉ đáng năm đồng thôi sao Còn của tôi thì sao
你为什么老这样对我呀 我很支持
HSK 5
0:03s
nǐ wèi shén me lǎo zhè yàng duì wǒ ya wǒ hěn zhī chíSao anh cứ đối xử với tôi vậy Anh rất ủng hộ mà
那你就不能鼓励鼓励我吗
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù bù néng gǔ lì gǔ lì wǒ maVậy anh không thể khích lệ em chút được sao
我这么用心地在写呢 你好棒啊 写得最好了
HSK 6
0:03s
wǒ zhè me yòng xīn dì zài xiě ne nǐ hǎo bàng a xiě dé zuì hǎo leEm đang viết tâm huyết thế này Em giỏi lắm, viết hay nhất rồi
你好敷衍我呀
HSK 7
0:03s
nǐ hǎo fū yǎn wǒ yaAnh đối phó với em quá vậy
明天再说 何韩 明天再说吧
HSK 4
0:03s
míng tiān zài shuō hé hán míng tiān zài shuō baĐể mai nói Hà Hàn Để mai nói nhé
你为什么老不让我进你卧室啊
HSK 5
0:03s
nǐ wèi shén me lǎo bù ràng wǒ jìn nǐ wò shì aSao anh cứ không cho em vào phòng ngủ của anh vậy
那你什么时候能习惯 什么时候都不能
HSK 3
0:03s
nà nǐ shén me shí hòu néng xí guàn shén me shí hòu dōu bù néngVậy bao giờ anh mới quen được Chẳng bao giờ quen được cả
否则你真的一蹶不振了 他是会心疼自责
HSK 7
0:03s
fǒu zé nǐ zhēn de yī jué bù zhèn le tā shì huì xīn téng zì zéKhông thì em sẽ chẳng gượng dậy được. Anh ấy vừa xót xa vừa tự trách mình,
和好如初 什么事都没了
HSK 7
0:03s
hé hǎo rú chū shén me shì dōu méi lelà hòa giải, mọi chuyện xong ngay.
听都没听过 升得倒是挺快
HSK 6
0:03s
tīng dōu méi tīng guò shēng dé dǎo shì tǐng kuàiNghe cái tên cũng chưa Lên nhanh thật đấy
看到凌晨四点 太精彩了我跟你说
HSK 4
0:03s
kàn dào líng chén sì diǎn tài jīng cǎi le wǒ gēn nǐ shuōĐọc đến tận 4 giờ sáng Hay quá trời luôn tôi nói thật
没有看过这么好的文 这文风确实犀利啊 确实犀利
HSK 7
0:03s
méi yǒu kàn guò zhè me hǎo de wén zhè wén fēng què shí xī lì a què shí xī lìChưa bao giờ đọc truyện hay thế này Văn phong sắc bén thật Sắc bén thật
来了 老板估计在路上就已经吐血了吧
HSK 5
0:03s
lái le lǎo bǎn gū jì zài lù shàng jiù yǐ jīng tù xiě le baĐến rồi Sếp chắc tức điên người từ trên đường rồi
我们在讨论呢 这应该是一个改头换面的老手
HSK 4
0:03s
wǒ men zài tǎo lùn ne zhè yīng gāi shì yí gè gǎi tóu huàn miàn de lǎo shǒuTụi mình đang bàn đây Đây chắc là tay viết lão luyện đổi bút danh
其实啊 是换一个马甲出来试水的
HSK 3
0:03s
qí shí a shì huàn yí gè mǎ jiǎ chū lái shì shuǐ deThật ra thì Là thay bút danh ra thử thị trường đó
同一个人写的东西 你再怎么掩饰还是能看得出来的
HSK 7
0:03s
tóng yī gè rén xiě de dōng xī nǐ zài zěn me yǎn shì hái shì néng kàn dé chū lái deCùng một người viết Dù che giấu thế nào vẫn nhận ra được thôi