Cách dùng "行 学聪明了 林展翘" (xíng xué cōng míng liǎo lín zhǎn qiào) trong hội thoại tiếng Trung

xíng xuécōngmíngliǎo línzhǎnqiào

Được thôi Khôn ra rồi đấy, Lâm Triển Kiều

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0103:07
jiàng

Khích tướng đấy à

LINE 0203:09
PLAYING SCENE
xíng xué cōng míng liǎo lín zhǎn qiào

行 学聪明了 林展翘

Được thôi Khôn ra rồi đấy, Lâm Triển Kiều

LINE 0303:12
méi
wèn
a

Không vấn đề gì cả

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E4
Timestamp03:09
TMDB ID273129

More Clips From Episode

Total 119 clips (Page 2 of 6)
现在公司的情况 给吴总透个底
HSK 6
0:03s
xiàn zài gōng sī de qíng kuàng gěi wú zǒng tòu gè dǐTình hình công ty hiện tại hãy nói thật với tổng Ngô.
实在不行 三天也好啊
HSK 6
0:03s
shí zài bù xíng sān tiān yě hǎo aThực sự không được thì ba ngày cũng được.
你从茞星离开 自立门户
HSK 3
0:03s
nǐ cóng chén xīng lí kāi zì lì mén hùAnh rời Thải Tinh để tự lập công ty
这个说得不好听的话 是职业操守问题啊
HSK 4
0:03s
zhè ge shuō dé bù hǎo tīng de huà shì zhí yè cāo shǒu wèn tí aNói thẳng ra thì đây là vấn đề đạo đức nghề nghiệp đấy
那为什么要放走何韩 放走鸿七公呢 哪有什么王牌
HSK 7
0:03s
nà wèi shén me yào fàng zǒu hé hán fàng zǒu hóng qī gōng ne nǎ yǒu shén me wáng páithì tại sao lại để Hà Hàn ra đi và để Hồng Thất Công ra đi? Làm gì có con bài tẩy nào
免得你又像一个黄鼠狼一样 动手动脚的
HSK 7
0:03s
miǎn de nǐ yòu xiàng yí gè huáng shǔ láng yī yàng dòng shǒu dòng jiǎo dekẻo anh lại như con chồn cáo ra tay ngay lập tức
你把话说清楚 到底什么秘密武器
HSK 4
0:03s
nǐ bǎ huà shuō qīng chǔ dào dǐ shén me mì mì wǔ qìcô nói rõ ra đây Rốt cuộc vũ khí bí mật là gì?
你知道为什么当年我把你甩了吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào wèi shén me dāng nián wǒ bǎ nǐ shuǎi le maAnh có biết tại sao ngày đó tôi đá anh không?
就是因为你做事情吃相太难看了
HSK 4
0:03s
jiù shì yīn wèi nǐ zuò shì qíng chī xiàng tài nán kàn leChính vì cách anh làm việc trông quá xấu xí
吃相难看 我想请问你
HSK 3
0:03s
chī xiàng nán kàn wǒ xiǎng qǐng wèn nǐXấu xí? Tôi muốn hỏi anh,
你可以欺骗女人 女人一样可以欺骗你
HSK 6
0:03s
nǐ kě yǐ qī piàn nǚ rén nǚ rén yī yàng kě yǐ qī piàn nǐAnh có thể lừa dối phụ nữ, phụ nữ cũng có thể lừa dối anh.
你从现在就开始准备 这也太早了吧
HSK 2
0:03s
nǐ cóng xiàn zài jiù kāi shǐ zhǔn bèi zhè yě tài zǎo le baMà mẹ đã bắt đầu chuẩn bị từ bây giờ rồi Sớm quá vậy
又贵又不卫生 哪有自己家里做得好啊
HSK 4
0:03s
yòu guì yòu bù wèi shēng nǎ yǒu zì jǐ jiā lǐ zuò dé hǎo avừa đắt vừa mất vệ sinh Sao bằng tự nấu ở nhà được
你不用再给我夹了 我这儿已经 已经吃饱了
HSK 6
0:03s
nǐ bù yòng zài gěi wǒ jiā le wǒ zhè ér yǐ jīng yǐ jīng chī bǎo leThôi con đừng gắp nữa, mẹ ăn đã no rồi
一家三口不能聚一聚啊
HSK 4
0:03s
yī jiā sān kǒu bù néng jù yī jù aBa người trong nhà không thể quây quần lại sao
一年就一天 不能像其他人家一样过吗
HSK 6
0:03s
yī nián jiù yī tiān bù néng xiàng qí tā rén jiā yī yàng guò maCả năm chỉ có một ngày Không thể sống như người ta được sao
我的要求也不高啊
HSK 3
0:03s
wǒ de yāo qiú yě bù gāo aMẹ cũng không đòi hỏi gì nhiều đâu
下辈子我再也不见他了
HSK 3
0:03s
xià bèi zi wǒ zài yě bú jiàn tā leĐời sau mẹ không bao giờ gặp ông ấy nữa
过生日的事情也不要说了
HSK 2
0:03s
guò shēng rì de shì qíng yě bú yào shuō leChuyện sinh nhật cũng thôi đừng nhắc nữa
出去吃个饭我答应 到这儿来不行
HSK 4
0:03s
chū qù chī gè fàn wǒ dā yìng dào zhè ér lái bù xíngRa ngoài ăn thì tôi đồng ý Còn đến đây thì không được