Cách dùng "不是难吃 是难受" (bú shì nán chī shì nán shòu) trong hội thoại tiếng Trung

shìnánchī shìnánshòu

Không phải khó ăn, mà là khó chịu.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
13:10
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1食堂的菜有这么难吃吗?shí táng de cài yǒu zhè me nán chī ma ?Cơm nhà ăn khó ăn đến thế à?
2不是难吃 是难受bú shì nán chī shì nán shòuKhông phải khó ăn, mà là khó chịu.
3韩梓昂的案子啊?hán zǐ áng de àn zi a ?Vụ Hàn Tử Ngang à?

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 5 of 7)
你还有没有别的要说的?
HSK 3
0:03s
nǐ hái yǒu méi yǒu bié de yào shuō de ?Anh còn điều gì muốn nói nữa không?

把你昨天在鸿运辉煌 讲的话再重复一遍
HSK 7
0:03s
bǎ nǐ zuó tiān zài hóng yùn huī huáng jiǎng de huà zài chóng fù yī biànHãy lặp lại những lời anh nói hôm qua ở Hồng Vận Huy Hoàng.

我昨天不是说过了? - 才过了一… - 少废话
HSK 7
0:03s
wǒ zuó tiān bú shì shuō guò le ? - cái guò le yī … - shǎo fèi huàHôm qua tôi đã nói rồi mà. - Mới một hôm… - Nhì nhèo ít thôi.

让我去做掉徐萌父女 他是法盲 我不是啊
HSK 4
0:03s
ràng wǒ qù zuò diào xú méng fù nǚ tā shì fǎ máng wǒ bú shì abảo tôi đi xử lý bố con Từ Manh. Anh ta mù luật, nhưng tôi không mù.

- 我肯定不能按着他的要求 - 两次说的不一样
HSK 4
0:03s
- wǒ kěn dìng bù néng àn zhe tā de yāo qiú - liǎng cì shuō de bù yí yàngTôi quyết không làm theo anh ta… Mỗi lần khai một kiểu rồi.

谁说的? 含血喷人
HSK 1
0:03s
shuí shuō de ? hán xuè pēn rénKẻ nào nói? Ai nói? Ngậm máu phun người.

- 诬陷 这个明显就是诬陷 - 吴山龙
HSK 7
0:03s
- wū xiàn zhè ge míng xiǎn jiù shì wū xiàn - wú shān lóng- Vu khống cái chắc! - Ngô Sơn Long!

是坦白从宽还是抗拒从严?
HSK 7
0:03s
shì tǎn bái cóng kuān hái shì kàng jù cóng yán ?Thành khẩn được khoan hồng hay chống đối bị nghiêm trị?

我根本就没有想过要杀人
HSK 5
0:03s
wǒ gēn běn jiù méi yǒu xiǎng guò yào shā réntôi vốn không định giết người.

那徐萌父女是怎么死的?
HSK 4
0:03s
nà xú méng fù nǚ shì zěn me sǐ de ?vậy bố con Từ Manh chết thế nào?

- 还是你亲自动的手? - 怎么可能啊?
HSK 5
0:03s
- hái shì nǐ qīn zì dòng de shǒu ? - zěn me kě néng a ?- Hay đích thân ra tay? - Sao có thể?

根本就没有我的事 我根本就没有
HSK 5
0:03s
gēn běn jiù méi yǒu wǒ de shì wǒ gēn běn jiù méi yǒuChẳng liên quan đến tôi, tôi không hề…

我什么都不晓得了 我现在什么都不晓得了
HSK 1
0:03s
wǒ shén me dōu bù xiǎo de le wǒ xiàn zài shén me dōu bù xiǎo de leTôi chẳng biết gì hết. Giờ tôi chẳng biết gì.

你去问宋青松 我什么都不晓得了 你问宋青松
HSK 1
0:03s
nǐ qù wèn sòng qīng sōng wǒ shén me dōu bù xiǎo de le nǐ wèn sòng qīng sōngHỏi Tống Thanh Tùng ấy, tôi chẳng biết gì. Hỏi Tống Thanh Tùng đi! Tôi muốn về nhà!

装疯卖傻 负隅顽抗
HSK 7
0:03s
zhuāng fēng mài shǎ fù yú wán kàngGiả điên giả dại, ngoan cố chống đối.

你等着 我这就回局里开一张 你等一下
HSK 3
0:03s
nǐ děng zhe wǒ zhè jiù huí jú lǐ kāi yī zhāng nǐ děng yí xiàĐợi đấy, tôi về cơ quan xin lệnh ngay. Anh đợi chút,

先把人放了 看看他有什么行动
HSK 5
0:03s
xiān bǎ rén fàng le kàn kàn tā yǒu shén me xíng dòngcứ thả người ra đã, để xem anh ta định làm gì.

这小子耍了咱们这么多趟
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo zi shuǎ le zán men zhè me duō tàngthằng ranh này lừa ta bao nhiêu lần.

你放心 盯他的事我来负责
HSK 7
0:03s
nǐ fàng xīn dīng tā de shì wǒ lái fù zéAnh yên tâm, cứ để tôi theo dõi anh ta.

那还是两头堵 我去找金满山
HSK 5
0:03s
nà hái shì liǎng tóu dǔ wǒ qù zhǎo jīn mǎn shānVậy lại chia nhau ra. Tôi đi tìm Kim Mãn Sơn xem còn moi thêm được manh mối gì không.