Cách dùng "一听他就病得不轻 好" (yī tīng tā jiù bìng dé bù qīng hǎo) trong hội thoại tiếng Trung
一听他就病得不轻 好
yī tīng tā jiù bìng dé bù qīng hǎo
Nghe giọng là thấy bệnh nặng lắm rồi. Vâng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E12
Clip Timestamp
25:31
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 放这名患者进来 | fàng zhè míng huàn zhě jìn lái | Cho bệnh nhân này vào đi. |
| 2▶ | 一听他就病得不轻 好 | yī tīng tā jiù bìng dé bù qīng hǎo | Nghe giọng là thấy bệnh nặng lắm rồi. Vâng. |
| 3 | 进去吧 | jìn qù ba | Vào đi. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 2 of 7)
HSK 1
0:03s
qiáo qiáo nǐ men zhè yí gè yí gè de liú lǐ liú qì deNhìn các cháu xem, đứa nào đứa nấy bộ dạng nhố nhăng.

HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào wǒ bà dāng shí nǎo dài bù tài líng guāngTôi biết lúc đó đầu óc bố tôi không minh mẫn,

HSK 7
0:03s
duì zhǎng nín néng bù néng gěi wǒ zēng pài diǎn rén shǒu ?Đội trưởng, anh có thể cho tôi thêm nhân lực không?

HSK 2
0:03s
nà nǐ ràng wǒ zěn me gēn zhuān àn zǔ kāi kǒu yào rén ?Vậy cô bảo tôi phải xin người từ tổ chuyên án kiểu gì?

HSK 4
0:03s
jiǎng zhè jù huà de rén dōu néng pái dào yuàn mén kǒu qù lee số người nói câu này có thể xếp hàng ra tận cổng.

HSK 6
0:03s
nǐ men chá àn zi guāng shì xiǎng yī lài rǎn duìLúc phá án, các em chỉ muốn dựa dẫm vào đội phó Nhiễm.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
nín hǎo qǐng wèn nín zhī qián jiàn guò zhè ge hái zi ma ?Chào anh, cho hỏi anh từng gặp đứa trẻ này chưa?

HSK 4
0:03s
nín hǎo qǐng wèn nín zhī qián jiàn guò zhè ge hái zi ma ?Cho hỏi anh từng gặp đứa trẻ này chưa?









