Cách dùng "相比于师父遭受的那些折磨" (xiāng bǐ yú shī fù zāo shòu de nà xiē zhé mó) trong hội thoại tiếng Trung
相比于师父遭受的那些折磨
So với những nỗi giày vò mà sư phụ từng chịu,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:30
hái还
téng疼
ma吗
“Còn đau không?”
LINE 0210:32
PLAYING SCENExiāng相
bǐ比
yú于
shī师
fù父
zāo遭
shòu受
de的
nà那
xiē些
zhé折
mó磨
“So với những nỗi giày vò mà sư phụ từng chịu,”
LINE 0310:37
wǒ我
shòu受
de的
zhè这
diǎn点
shāng伤
yòu又
suàn算
dé得
le了
shén什
me么
“chút thương tích này của con có đáng là gì.”
Show Information