Cách dùng "臣另有一事相求" (chén lìng yǒu yī shì xiāng qiú) trong hội thoại tiếng Trung
臣另有一事相求
Thần muốn cầu xin một việc khác.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E18
Clip Timestamp
15:03
TMDB ID
278127
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 谢圣上隆恩 | xiè shèng shàng lóng ēn | Tạ ơn Thánh thượng. |
| 2▶ | 臣另有一事相求 | chén lìng yǒu yī shì xiāng qiú | Thần muốn cầu xin một việc khác. |
| 3 | 但说无妨 | dàn shuō wú fáng | Cứ nói đi. |
More Clips From Episode
Total 80 clips (Page 4 of 4)
HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
rén dōu sǐ le hái jiǎng shén me nán nǚ dà fáng ?Người ta đã chết rồi, kiêng dè thân phận nam nữ gì nữa.

HSK 6
0:03s
jiù suàn xiàn zhǔ shén me dōu bù zài hū dàn zǒng guī yǒu rén zài yìDù huyện chúa mặc kệ tất cả thì cũng vẫn sẽ có người để ý.

HSK 7
0:03s
fǎn zhèng zǎo wǎn huì zhī dào dà bù liǎo lái shā wǒDù sao sớm muộn cũng lộ. Cùng lắm thì đến mà giết ta.

HSK 5
0:03s
gāng hǎo ràng wǒ kàn kàn nà xiē rén dào dǐ shì shuíVừa hay, để ta xem rốt cuộc đám người kia là ai.

HSK 3
0:03s
wǒ bù néng bù chá wǒ yě xìn bù guò bié rénta buộc phải điều tra. Cũng không tin nổi ai.

HSK 4
0:03s
tài shǐ chéng fàng xīn jiù shì gěi wǒ yī wàn gè dǎn zi wǒ yě bù gǎn luàn shuō deThái sử thừa yên tâm. Ta có vạn lá gan cũng không dám nói bừa.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ bú shì kǒng hè zhǐ shì shí huà shí shuōĐây không phải dọa nạt, chỉ là nói đúng sự thật.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
yīng gāi shì liú xiě guò duō ér wáng hái yǒu méi yǒu bié de shāng kǒu ?Chắc là chết do mất máu quá nhiều. Còn vết thương nào khác không?

HSK 5
0:03s
- rú cǐ dà àn rú hé shāo hòu ? - wēn xiàn lìngVụ án lớn như vậy, đợi gì mà đợi? Ôn huyện lệnh.

HSK 7
0:03s
yuàn zhōng wǎn kǒu cū de shù dōu bèi pī dào le wǒ yě méi yǒu tīng dào léi shēngThân cây to cỡ miệng bát trong sân cũng bị sét đánh đổ, ta lại không nghe thấy sấm.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
jí biàn shì sǐ zhě zài zěn me hū jiù yě wú jì yú shìCho dù nạn nhân kêu cứu thế nào cũng chẳng ăn thua.




