Cách dùng "都来 都来 干了" (dōu lái dōu lái gàn le) trong hội thoại tiếng Trung

dōulái dōulái gànle

- Uống hết. - Uống hết. Cạn chén.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
40:57
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让我们干一杯好吗 来来来 干杯 干杯ràng wǒ men gàn yī bēi hǎo ma lái lái lái gān bēi gān bēiChúng ta cạn một chén, được không? - Nào. - Nào. - Cạn chén. - Cạn chén.
2都来 都来 干了dōu lái dōu lái gàn le- Uống hết. - Uống hết. Cạn chén.
3王妃 尝尝 特意为你弄的 好吃 多谢王将军wáng fēi cháng cháng tè yì wèi nǐ nòng de hǎo chī duō xiè wáng jiāng jūnVương phi, nếm thử đi, chuẩn bị riêng cho cô đấy. Ngon. Đa tạ Vương tướng quân.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 4 of 6)
王夫人 赵夫人 快快快 你怎么来晚了
HSK 6
0:03s
wáng fū rén zhào fū rén kuài kuài kuài nǐ zěn me lái wǎn leVương phu nhân, Triệu phu nhân. Mau lên. Sao cô tới muộn thế?

就等你们了 赵夫人 你见过的 快快快 是啊
HSK 6
0:03s
jiù děng nǐ men le zhào fū rén nǐ jiàn guò de kuài kuài kuài shì aĐợi mỗi các cô thôi. Triệu phu nhân. Cô từng gặp mà. Mau lên. Đúng thế.

干杯 干杯 干杯 请
HSK 4
0:03s
gān bēi gān bēi gān bēi qǐngCạn chén. Cạn chén, mời.

你看这发饰真好看
HSK 1
0:03s
nǐ kàn zhè fā shì zhēn hǎo kànChiếc trâm này của cô đẹp thật.

该吃饭了 阿璃 知道了
HSK 1
0:03s
gāi chī fàn le ā lí zhī dào leĐến giờ ăn rồi, A Ly. Ta biết rồi.

王妃明日的早餐要清淡些
HSK 6
0:03s
wáng fēi míng rì de zǎo cān yào qīng dàn xiēbữa sáng ngày mai của vương phi cần thanh đạm một chút.

还有一些没吃完 去把它存起来吧 是
HSK 4
0:03s
hái yǒu yī xiē méi chī wán qù bǎ tā cún qǐ lái ba shìCòn một ít thức ăn chưa ăn hết, đi cất nó đi. Vâng.

一直心不在焉的
HSK 3
0:03s
yì zhí xīn bù zài yān deCứ thất thần mãi.

为何 你经常会抱起这盆花呀
HSK 6
0:03s
wèi hé nǐ jīng cháng huì bào qǐ zhè pén huā yaTại sao muội thường xuyên ôm chậu hoa này?

阿尧就快回来了
HSK 2
0:03s
ā yáo jiù kuài huí lái leA Nghiêu sắp trở về rồi.

这几个月苦了你了
HSK 4
0:03s
zhè jǐ gè yuè kǔ le nǐ leMấy tháng nay khổ cho muội rồi.

可惜碎雪关 确实有些远
HSK 4
0:03s
kě xī suì xuě guān què shí yǒu xiē yuǎnChỉ tiếc ải Toái Tuyết quả thật hơi xa.

就不随你们回碎雪关大营了
HSK 5
0:03s
jiù bù suí nǐ men huí suì xuě guān dà yíng lesẽ không đi cùng các ngươi về đại doanh ải Toái Tuyết nữa.

最近府中 一直没有书信传来吗
HSK 3
0:03s
zuì jìn fǔ zhōng yì zhí méi yǒu shū xìn chuán lái maGần đây trong phủ vẫn không gửi thư đến sao?

我说殿下怎么归心似箭
HSK 1
0:03s
wǒ shuō diàn xià zěn me guī xīn sì jiànBảo sao điện hạ nóng lòng về như vậy.

原来是没有收到王妃的来信
HSK 4
0:03s
yuán lái shì méi yǒu shōu dào wáng fēi de lái xìnHóa ra là không nhận được thư của vương phi.

可我想来接你回去
HSK 3
0:03s
kě wǒ xiǎng lái jiē nǐ huí qùNhưng ta muốn đến đón ngài về.

要不我还是自己来吧
HSK 2
0:03s
yào bù wǒ hái shì zì jǐ lái baThôi để ta tự làm.

那时候太小了 记不得路
HSK 3
0:03s
nà shí hòu tài xiǎo le jì bù dé lùKhi đó còn quá nhỏ, không nhớ đường nữa.

敢一个人从京城跑到这来
HSK 4
0:03s
gǎn yí gè rén cóng jīng chéng pǎo dào zhè láimà dám một mình chạy từ kinh thành đến tận đây.