Cách dùng "就不随你们回碎雪关大营了" (jiù bù suí nǐ men huí suì xuě guān dà yíng le) trong hội thoại tiếng Trung
就不随你们回碎雪关大营了
sẽ không đi cùng các ngươi về đại doanh ải Toái Tuyết nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
36:16
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 待这边安置妥当 我和阿瑾便直接起程回京复命了 | dài zhè biān ān zhì tuǒ dàng wǒ hé ā jǐn biàn zhí jiē qǐ chéng huí jīng fù mìng le | Đợi khi sắp xếp ổn thỏa bên này xong, ta và A Cẩn sẽ lập tức khởi hành về kinh báo cáo, |
| 2▶ | 就不随你们回碎雪关大营了 | jiù bù suí nǐ men huí suì xuě guān dà yíng le | sẽ không đi cùng các ngươi về đại doanh ải Toái Tuyết nữa. |
| 3 | 是 殿下 | shì diàn xià | Vâng. Điện hạ. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ qù kàn kàn shén me qíng kuàng sǎo sǎo bù yòng dān xīnTa đi xem tình hình thế nào. Tẩu tẩu không cần lo lắng.

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào le nǐ yě xiǎo xīn dà jiā gēn wǒ zǒu ba kuàiTa biết rồi. Chàng cũng cẩn thận nhé. Mọi người đi theo ta đi. Mau lên.

HSK 4
0:03s
nán dào yào guī suō zài zhè shēn gōng gāo qiáng zhī nèiLẽ nào phải rụt cổ trong tường cao thâm cung này,

HSK 7
0:03s
zhǔn bèi rù chéng shén me diàn xià wàn wàn bù kěchuẩn bị vào thành. Sao cơ? Điện hạ, tuyệt đối không được.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shì shàng zài wú yī rén yī shì néng zǔ wǒthế gian chẳng còn ai, còn việc gì cản được ta nữa.













