Cách dùng "好 走水了 走水了" (hǎo zǒu shuǐ le zǒu shuǐ le) trong hội thoại tiếng Trung

hǎo zǒushuǐle zǒushuǐle

Được. Cháy rồi!

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
1:53
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我们走wǒ men zǒuChúng ta đi.
2好 走水了 走水了hǎo zǒu shuǐ le zǒu shuǐ leĐược. Cháy rồi!
3赶紧走 走水了 先护送嫂嫂和无忧回府gǎn jǐn zǒu zǒu shuǐ le xiān hù sòng sǎo sǎo hé wú yōu huí fǔĐi mau! Cháy rồi! Hộ tống tẩu tẩu và Vô Ưu về phủ trước.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 6 of 6)
白跑这么远 连口酒都不给喝 干杯
HSK 5
0:03s
bái pǎo zhè me yuǎn lián kǒu jiǔ dōu bù gěi hē gān bēiMất công đi xa thế, còn chẳng cho uống ngụm rượu. Cạn chén.

咱们舞上一曲如何 好 来来来
HSK 7
0:03s
zán men wǔ shàng yī qū rú hé hǎo lái lái láiChúng ta nhảy một bài, được không? Được, nào.

走 跳舞 跳舞
HSK 2
0:03s
zǒu tiào wǔ tiào wǔĐi nào. Nhảy.

过逍遥日子去了 我下山之前
HSK 4
0:03s
guò xiāo yáo rì zi qù le wǒ xià shān zhī qiánsống ngày tháng tự do. Trước khi con xuống núi,

好厨子不一定能教出好徒弟 什么意思啊
HSK 6
0:03s
hǎo chú zi bù yí dìng néng jiào chū hǎo tú dì shén me yì si aĐầu bếp giỏi chưa chắc đã dạy ra được đồ đệ giỏi. Là sao?