Cách dùng "我们都好久没有见面了" (wǒ men dōu hǎo jiǔ méi yǒu jiàn miàn le) trong hội thoại tiếng Trung
我们都好久没有见面了
Chúng ta đã rất lâu không gặp nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
38:58
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 京城动乱刚结束 你就走了 | jīng chéng dòng luàn gāng jié shù nǐ jiù zǒu le | Loạn lạc ở kinh thành vừa mới kết thúc, ngài đã đi mất. |
| 2▶ | 我们都好久没有见面了 | wǒ men dōu hǎo jiǔ méi yǒu jiàn miàn le | Chúng ta đã rất lâu không gặp nhau. |
| 3 | 我不是有给你写信回去吗 | wǒ bú shì yǒu gěi nǐ xiě xìn huí qù ma | Ta viết thư về cho nàng rồi mà. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ qù kàn kàn shén me qíng kuàng sǎo sǎo bù yòng dān xīnTa đi xem tình hình thế nào. Tẩu tẩu không cần lo lắng.

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào le nǐ yě xiǎo xīn dà jiā gēn wǒ zǒu ba kuàiTa biết rồi. Chàng cũng cẩn thận nhé. Mọi người đi theo ta đi. Mau lên.

HSK 4
0:03s
nán dào yào guī suō zài zhè shēn gōng gāo qiáng zhī nèiLẽ nào phải rụt cổ trong tường cao thâm cung này,

HSK 7
0:03s
zhǔn bèi rù chéng shén me diàn xià wàn wàn bù kěchuẩn bị vào thành. Sao cơ? Điện hạ, tuyệt đối không được.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shì shàng zài wú yī rén yī shì néng zǔ wǒthế gian chẳng còn ai, còn việc gì cản được ta nữa.













