Cách dùng "我去了 反而显得碍手碍脚" (wǒ qù le fǎn ér xiǎn de ài shǒu ài jiǎo) trong hội thoại tiếng Trung
我去了 反而显得碍手碍脚
Ta đến rồi, nhưng ngược lại còn thành vướng tay vướng chân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
39:40
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 汤子孝又太能干 比当年魏庄师兄还要能干 | tāng zi xiào yòu tài néng gàn bǐ dāng nián wèi zhuāng shī xiōng hái yào néng gàn | Thang Tử Hiếu thì lại quá giỏi giang, còn giỏi hơn cả Ngụy Trang sư huynh năm xưa. |
| 2▶ | 我去了 反而显得碍手碍脚 | wǒ qù le fǎn ér xiǎn de ài shǒu ài jiǎo | Ta đến rồi, nhưng ngược lại còn thành vướng tay vướng chân. |
| 3 | 那确实不能去 | nà què shí bù néng qù | Vậy thì đúng là không thể đến. |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ qù kàn kàn shén me qíng kuàng sǎo sǎo bù yòng dān xīnTa đi xem tình hình thế nào. Tẩu tẩu không cần lo lắng.

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào le nǐ yě xiǎo xīn dà jiā gēn wǒ zǒu ba kuàiTa biết rồi. Chàng cũng cẩn thận nhé. Mọi người đi theo ta đi. Mau lên.

HSK 4
0:03s
nán dào yào guī suō zài zhè shēn gōng gāo qiáng zhī nèiLẽ nào phải rụt cổ trong tường cao thâm cung này,

HSK 7
0:03s
zhǔn bèi rù chéng shén me diàn xià wàn wàn bù kěchuẩn bị vào thành. Sao cơ? Điện hạ, tuyệt đối không được.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shì shàng zài wú yī rén yī shì néng zǔ wǒthế gian chẳng còn ai, còn việc gì cản được ta nữa.













