Cách dùng "嫂嫂近来结识了几位新友" (sǎo sǎo jìn lái jié shí le jǐ wèi xīn yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
嫂嫂近来结识了几位新友
(Gần đây tẩu tẩu quen biết vài người bạn mới,)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E39
Clip Timestamp
27:07
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你还是亲自去试试的好 | nǐ hái shì qīn zì qù shì shì de hǎo | muội vẫn nên đích thân đến thử thì hơn. |
| 2▶ | 嫂嫂近来结识了几位新友 | sǎo sǎo jìn lái jié shí le jǐ wèi xīn yǒu | (Gần đây tẩu tẩu quen biết vài người bạn mới,) |
| 3 | 常与她们一起品茶赏花 闲话家常 | cháng yǔ tā men yì qǐ pǐn chá shǎng huā xián huà jiā cháng | (thường uống trà, ngắm hoa, tán gẫu chuyện nhà) (với họ.) |
More Clips From Episode
Total 105 clips (Page 1 of 6)
HSK 4
0:03s
wǒ qù kàn kàn shén me qíng kuàng sǎo sǎo bù yòng dān xīnTa đi xem tình hình thế nào. Tẩu tẩu không cần lo lắng.

HSK 3
0:03s
wǒ zhī dào le nǐ yě xiǎo xīn dà jiā gēn wǒ zǒu ba kuàiTa biết rồi. Chàng cũng cẩn thận nhé. Mọi người đi theo ta đi. Mau lên.

HSK 4
0:03s
nán dào yào guī suō zài zhè shēn gōng gāo qiáng zhī nèiLẽ nào phải rụt cổ trong tường cao thâm cung này,

HSK 7
0:03s
zhǔn bèi rù chéng shén me diàn xià wàn wàn bù kěchuẩn bị vào thành. Sao cơ? Điện hạ, tuyệt đối không được.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè shì shàng zài wú yī rén yī shì néng zǔ wǒthế gian chẳng còn ai, còn việc gì cản được ta nữa.













