Cách dùng "- 不好意思 不迎客 - 不好意思" (- bù hǎo yì sī bù yíng kè - bù hǎo yì sī) trong hội thoại tiếng Trung
- 不好意思 不迎客 - 不好意思
- Thật xin lỗi. - Không tiếp khách ạ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
3:36
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | - 不迎客 不好意思啊 - 是 | - bù yíng kè bù hǎo yì sī a - shì | - Không tiếp khách ạ. - Xin lỗi nhé. |
| 2▶ | - 不好意思 不迎客 - 不好意思 | - bù hǎo yì sī bù yíng kè - bù hǎo yì sī | - Thật xin lỗi. - Không tiếp khách ạ. |
| 3 | 太傅 这凤临阁的鹿肉和炮豚 都是一绝啊 | tài fù zhè fèng lín gé de lù ròu hé pào tún dōu shì yī jué a | Thái phó, thịt nai và heo quay ở Phượng Lâm Các đều là tuyệt phẩm đấy. |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
nín xiàn zài de shēn tǐ bù néng zài shàng zhàn chǎng le wǒ chǔ líng yào shì sǐNgài hiện giờ không thể ra trận nữa. Dù Sở Lĩnh này có chết, cũng phải chết trên chiến trường.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ lín xíng qián xiōng zhǎng gěi wǒ de tā bú huì hài wǒTrước khi lên đường, huynh trưởng đã giao cho ta. Huynh ấy sẽ không hại ta đâu.

HSK 7
0:03s
jiāng jūn dài xiǎo rén yī yàn shí jiān lái bù jí leTướng quân, để tiểu nhân kiểm tra trước. Không kịp nữa rồi.



