Cách dùng "看得让人头痛" (kàn dé ràng rén tóu tòng) trong hội thoại tiếng Trung
看得让人头痛
nhìn mà đau đầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
38:09
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那密密麻麻的字 | nà mì mì má má de zì | Chữ chi chít như thế, |
| 2▶ | 看得让人头痛 | kàn dé ràng rén tóu tòng | nhìn mà đau đầu. |
| 3 | 阿爹 | ā diē | Cha ơi, |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
nín xiàn zài de shēn tǐ bù néng zài shàng zhàn chǎng le wǒ chǔ líng yào shì sǐNgài hiện giờ không thể ra trận nữa. Dù Sở Lĩnh này có chết, cũng phải chết trên chiến trường.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ lín xíng qián xiōng zhǎng gěi wǒ de tā bú huì hài wǒTrước khi lên đường, huynh trưởng đã giao cho ta. Huynh ấy sẽ không hại ta đâu.

HSK 7
0:03s
jiāng jūn dài xiǎo rén yī yàn shí jiān lái bù jí leTướng quân, để tiểu nhân kiểm tra trước. Không kịp nữa rồi.



