Cách dùng "他犯了滔天大罪" (tā fàn le tāo tiān dà zuì) trong hội thoại tiếng Trung
他犯了滔天大罪
Hắn phạm tội ác tày trời!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
2:02
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1▶ | 他犯了滔天大罪 | tā fàn le tāo tiān dà zuì | Hắn phạm tội ác tày trời! |
| 2 | 昨晚烧了魏家村 害了46条性命啊 | zuó wǎn shāo le wèi jiā cūn hài le 46 tiáo xìng mìng a | Tối qua đã đốt thôn Ngụy gia, hại 46 mạng người. |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 5 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
gū de jiě jiě hé jiù jiù shén me shí hòu huí lái ?tỷ tỷ và cữu cữu của ta khi nào trở về?

HSK 2
0:03s
















