Cách dùng "他犯了滔天大罪" (tā fàn le tāo tiān dà zuì) trong hội thoại tiếng Trung
他犯了滔天大罪
Hắn phạm tội ác tày trời!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
2:02
TMDB ID
289271
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1▶ | 他犯了滔天大罪 | tā fàn le tāo tiān dà zuì | Hắn phạm tội ác tày trời! |
| 2 | 昨晚烧了魏家村 害了46条性命啊 | zuó wǎn shāo le wèi jiā cūn hài le 46 tiáo xìng mìng a | Tối qua đã đốt thôn Ngụy gia, hại 46 mạng người. |
More Clips From Episode
Total 108 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
nín xiàn zài de shēn tǐ bù néng zài shàng zhàn chǎng le wǒ chǔ líng yào shì sǐNgài hiện giờ không thể ra trận nữa. Dù Sở Lĩnh này có chết, cũng phải chết trên chiến trường.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ lín xíng qián xiōng zhǎng gěi wǒ de tā bú huì hài wǒTrước khi lên đường, huynh trưởng đã giao cho ta. Huynh ấy sẽ không hại ta đâu.

HSK 7
0:03s
jiāng jūn dài xiǎo rén yī yàn shí jiān lái bù jí leTướng quân, để tiểu nhân kiểm tra trước. Không kịp nữa rồi.



