Cách dùng "把事情给办成了" (bǎ shì qíng gěi bàn chéng le) trong hội thoại tiếng Trung
把事情给办成了
ngay trước mặt mọi người.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
16:39
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 没想到 他居然在大庭广众之下 | méi xiǎng dào tā jū rán zài dà tíng guǎng zhòng zhī xià | Không ngờ anh ta lại làm được việc |
| 2▶ | 把事情给办成了 | bǎ shì qíng gěi bàn chéng le | ngay trước mặt mọi người. |
| 3 | 而且还洗脱了 自己的嫌疑 | ér qiě hái xǐ tuō le zì jǐ de xián yí | Đã thế còn rửa sạch hiềm nghi của bản thân. |
More Clips From Episode
Total 203 clips (Page 10 of 11)
HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ yě bú yào lái dǎ rǎo wǒ men de shēng huóanh cũng đừng đến quấy rầy cuộc sống của bọn em nữa.

HSK 5
0:03s
ān shū ān shén me shū ān shū nǐ bǎ mèng yù zěn me leChú An. [Chú An cái gì mà chú An?] [Cháu làm gì Mạnh Ngọc rồi?]

HSK 7
0:03s
yā tou zài diàn huà lǐ gēn wǒ kū dé dōu bù xíng le shuō nǐ piàn tā[Con bé gọi điện cho chú] [khóc ầm lên,] [nói cháu lừa nó.]

HSK 1
0:03s
bú shì nǐ zhè ge xiǎo tù zǎi zi zěn me le nǐ[Không phải, thằng ranh cháu] [làm sao đấy?]

HSK 7
0:03s
wǒ yào shì zhī dào nǐ qī fù zhè yā tou wǒ cóng bó běi huí lái[Nếu như chú biết] [cháu bắt nạt con bé,] [việc đầu tiên chú làm]

HSK 5
0:03s
dì yī jiàn shì xiān bǎ nǐ tuǐ dǎ duàn[sau khi trở về từ Bột Bắc] [là đánh gãy chân cháu trước.]

HSK 4
0:03s
yǒu tài duō rén bù míng bù bái dì sǐ lecó quá nhiều người chết một cách không rõ ràng rồi.

HSK 4
0:03s
yǒu tài duō de shì bù míng bù bái bèi yā xià qù leCó quá nhiều chuyện bị dìm xuống một cách khó hiểu.










